Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR608H-32-XI – Đầu Ghi Hình IP 32 Kênh 32MP AI Siêu Cao Cấp, Băng Thông 1024Mbps & RAID Cứng
Siêu Phẩm WIZMIND Cho Hệ Thống Giám Sát Chuyên Nghiệp Với Băng Thông 1024Mbps Và Độ Phân Giải 32MP
Dahua DHI-NVR608H-32-XI là dòng đầu ghi hình IP siêu cao cấp thuộc dòng WIZMIND, dành cho các hệ thống giám sát chuyên nghiệp quy mô lớn và yêu cầu khắt khe nhất như trung tâm thương mại khổng lồ, sân bay quốc tế, bệnh viện trung ương, khu công nghiệp công nghệ cao, casino, trung tâm dữ liệu, tổ hợp an ninh quốc gia và thành phố thông minh. Với băng thông đầu vào lên đến 1024Mbps (1Gbps), thiết bị có khả năng xử lý đồng thời 32 luồng dữ liệu từ camera IP độ phân giải siêu cao một cách mượt mà, không giật lag. Điểm đặc biệt của model này là hỗ trợ độ phân giải lên đến 32MP siêu nét, đảm bảo mọi chi tiết quan trọng trên 32 kênh đều được ghi lại rõ ràng. Chuẩn nén Smart H.265+/H.265/H.264+/H.264 thông minh giúp tối ưu dung lượng lưu trữ mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh tốt nhất.
Hệ Thống Lưu Trữ Khủng Với 8 Ổ Cứng Lên Đến 160TB Và Hỗ Trợ RAID Cứng
Điểm mạnh vượt trội nhất của DHI-NVR608H-32-XI là khả năng hỗ trợ 8 slot ổ cứng SATA, mỗi ổ lên đến 20TB, cho tổng dung lượng lưu trữ tối đa 160TB. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các hệ thống giám sát yêu cầu lưu trữ siêu dài ngày với 32 camera 32MP hoạt động liên tục 24/7. Thiết kế dạng “ngăn kéo” giúp dễ dàng thay thế ổ cứng, hỗ trợ hot swapping (thay nóng) mà không cần tắt hệ thống, đảm bảo hệ thống luôn hoạt động liên tục. Đặc biệt, thiết bị hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10 bằng phần cứng, cho phép bạn cấu hình dự phòng dữ liệu ở nhiều mức độ khác nhau, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu giám sát ngay cả khi một hoặc nhiều ổ cứng gặp sự cố. Ngoài ra, cổng eSATA tích hợp cho phép kết nối thêm các dàn ổ cứng mở rộng bên ngoài, đáp ứng mọi nhu cầu lưu trữ trong tương lai.
Hệ Thống Hiển Thị Đa Màn Hình Với 4 Cổng HDMI Lên Đến 8K
Đầu ghi được trang bị 4 cổng HDMI và 2 cổng VGA với khả năng xuất hình ấn tượng: HDMI 1+2 xuất hình 4K, HDMI 3 xuất hình 8K, HDMI 4 xuất hình 1080P. Điều này cho phép kết nối đồng thời nhiều màn hình với độ phân giải siêu cao, tăng cường hiệu quả giám sát. Chế độ chia hình linh hoạt trên cả hai màn hình chính và phụ lên đến 36 kênh, cho phép quan sát toàn cảnh hệ thống 32 camera một cách chi tiết. Tính năng xem lại đồng thời lên đến 16 camera giúp tra cứu dữ liệu nhanh chóng.
Hệ Sinh Thái AI Toàn Diện: Tích Hợp Nhận Diện Khuôn Mặt, ANPR, Video Metadata
Điểm mạnh vượt trội của DHI-NVR608H-32-XI nằm ở khả năng hỗ trợ đa dạng các tính năng AI tiên tiến nhất, với sự kết hợp linh hoạt giữa xử lý trên đầu ghi và từ camera.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): Hỗ trợ 24 kênh xử lý trên đầu ghi với camera thường, hoặc 32 kênh từ camera AI chuyên dụng để phát hiện chính xác người và phương tiện xâm nhập vùng cấm, vượt hàng rào ảo.
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt (Face Detection & Recognition): Hỗ trợ 20 kênh phát hiện bằng camera kết hợp nhận diện bằng đầu ghi, hoặc 4 kênh phát hiện và nhận diện hoàn toàn bằng đầu ghi, hoặc 32 kênh nhận diện trực tiếp từ camera AI. Tính năng này đi kèm với phân tích thuộc tính khuôn mặt (giới tính, độ tuổi, kính mắt…).
SMD Plus: Hỗ trợ 32 kênh xử lý trên đầu ghi để lọc cảnh báo nhiễu, hoặc 32 kênh từ camera AI cho khả năng phát hiện chính xác con người và phương tiện.
Nhận diện biển số (ANPR): Hỗ trợ 32 kênh camera nhận diện biển số với cơ sở dữ liệu lên đến 20.000 biển số, hỗ trợ danh sách cho phép (allowlist) và chặn (blocklist), lý tưởng cho quản lý bãi đỗ xe, trạm thu phí.
Video Metadata: Hỗ trợ 8 kênh xử lý trên đầu ghi hoặc 32 kênh từ camera AI, cho phép trích xuất và phân tích dữ liệu đặc điểm phương tiện.
Ngoài ra còn hỗ trợ các tính năng AI từ camera khác như đếm người (people counting), bản đồ nhiệt (heatmap), phân tích stereo, giám sát đối tượng, mật độ phương tiện…
Hệ Thống Kết Nối Và Cảnh Báo Chuyên Nghiệp Với 2 Cổng Mạng 2.5G
Đầu ghi được trang bị 2 cổng mạng RJ45 chuẩn 2.5G (10/100/1000/2500Mbps), cho phép cấu hình dự phòng (failover) hoặc cân bằng tải (load balancing), đảm bảo băng thông đủ lớn để xử lý dữ liệu từ 32 camera với tổng băng thông 1024Mbps. Hệ thống cảnh báo chuyên nghiệp với 16 cổng alarm in và 8 cổng alarm out cho phép kết nối với nhiều thiết bị cảnh báo ngoại vi. Các cổng kết nối công nghiệp RS-232 và RS-485 tích hợp cho phép điều khiển chính xác camera PTZ. Hệ thống âm thanh chuyên nghiệp với 1 cổng audio in và 2 cổng audio out hỗ trợ đàm thoại hai chiều.
Tính Năng N+M Cluster Và Disk Group
Đầu ghi hỗ trợ chức năng N+M Cluster, cho phép nhiều đầu ghi hoạt động trong một cụm, tự động chuyển giao nhiệm vụ khi một thiết bị gặp sự cố, đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối. Tính năng Disk Group cho phép phân chia ổ cứng thành các nhóm riêng biệt để quản lý dữ liệu hiệu quả.
Quản Lý Từ Xa Với P2P Và 128 Tài Khoản
Đầu ghi được tích hợp sẵn tính năng P2P, giúp bạn dễ dàng kết nối từ xa qua ứng dụng DMSS trên điện thoại hoặc phần mềm SmartPSS Lite trên máy tính để xem trực tiếp, xem lại và nhận cảnh báo thông minh từ bất kỳ đâu trên thế giới. Khả năng quản lý đồng thời lên đến 128 tài khoản người dùng với phân quyền chi tiết đáp ứng tốt nhu cầu của các tổ chức siêu lớn.
Thiết Kế Rackmount 2U, Nguồn Điện AC Cao Cấp
Được chế tạo từ chất liệu kim loại cao cấp với thiết kế rackmount 2U chuyên nghiệp, DHI-NVR608H-32-XI có kích thước 444.0 mm × 456.6 mm × 95.0 mm và trọng lượng 6.4kg (không ổ cứng). Sử dụng nguồn điện AC 100-240V, 50/60 Hz trực tiếp từ lưới điện, công suất tiêu thụ 18W (không ổ cứng) đảm bảo vận hành ổn định. Nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +55°C phù hợp với hầu hết môi trường lắp đặt trong nhà.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; object monitoring |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 32-channel, 1 combined event per channel |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Simultaneous mode: 32 channels, 10 IVS rules for each channel Heterogeneous mode: 24 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (64 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | Simultaneous mode: 8 channels (up to 12 face images/s each channel) Heterogeneous mode: 5 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 32 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 40 face databases with 300,000 images, with a total capacity of 48 GB |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | Simultaneous mode: 32-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 32 face images/s; 8-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 16 face images/s Heterogeneous mode: 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s; 5-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 10 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 32 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 32-channel: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms |
| SMD Plus by Camera | All channels (128 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8 channels |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 32 channels |
| People Attributes | 9 human body attributes |
| Human Attributes | Top color, top type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle model, vehicle logo, plate color, ornament, calling |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (64 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | Blocklist and allowlist: 20,000 |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 32 channels |
| Network Bandwidth (AI disabled) | 1280 Mbps incoming, 1280 Mbps recording and 1024 Mbps outgoing |
| Network Bandwidth (AI enabled) | 640 Mbps incoming, 640 Mbps recording and 512 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability (AI disabled) | 2-channel 32 MP@30 fps; 2-channel 24 MP@30 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 8-channel 8 MP@30 fps; 11-channel 6 MP@30 fps; 12-channel 5 MP@30 fps; 16-channel 4 MP@30 fps; 32-channel 1080p@30 fps; 128-channel D1@30 fps |
| Decoding Capability (AI enabled) | 1-channel 32 MP@30 fps; 1-channel 24 MP@30 fps; 2-channel 16 MP@30 fps; 2-channel 12 MP@30 fps; 4-channel 8 MP@30 fps; 5-channel 6 MP@30 fps; 6-channel 5 MP@30 fps; 8-channel 4 MP@30 fps; 16-channel 1080p@30 fps; 80-channel D1@30 fps |
| Video Output | |
| Video Output Ports | 2 VGA, 4 HDMI |
| Max Resolution (VGA) | 1920 x 1080 |
| Max Resolution (HDMI1&2) | 3840 x 2160 |
| Max Resolution (HDMI3) | 7680 x 4320 |
| Max Resolution (HDMI4) | 1920 x 1080 |
| Multi-screen Display (Main/Sub) | 1/4/8/9/16/25/36 |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MPEG4; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocols | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search; Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/T/G); CGI; SDK |
| Browser Support | Chrome; IE 9 or later; Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | Manual; alarm; motion detection; scheduled |
| Backup Method | Portable hard drive, eSATA disk, burner, USB device and network |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Hot Swapping | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; video tampering; video loss; scene changing, PIR alarm, IPC external alarm |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection (intrusion and tripwire); SMD Plus alarms; ANPR; people counting; stereo analysis; crowd distribution; heat map |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; buzzer; log, preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels |
| Disk Interface | 8 SATA ports. Each disk can contain up to 20 TB. (Limit varies depending on the environment temperature.) |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 × A/B |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 4 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2 (10/100/1000/2500 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100-240 VAC, 50/60 Hz |
| Power Consumption | <18 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.40 kg (14.11 lb) (without HDD) |
| Gross Weight | 10.35 kg (22.82 lb) (without HDD) |
| Product Dimensions (W × D × H) | 444.0 mm × 456.6 mm × 95.0 mm (17.48″ × 17.98″ × 3.74″) |
| Packaging Dimensions (W × D × H) | 570.0 mm × 570.0 mm × 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) |
| Operating Temperature | -10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | 0 °C to +40 °C (+32 °F to +104 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032-2020, Class A; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55024:2010+A1:2015; EN 55035:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-UD: EN 62368-1:2014+A11:2017 |

Đánh giá Đầu ghi ip 32 kênh dahua DHI-NVR608H-32-XI
Chưa có đánh giá nào.