Thông tin sản phẩm
Dahua DH-XVR5104HS-I3 – Đầu Ghi Hình 4 Kênh 5MP AI, Giải Pháp Giám Sát Thông Minh Vượt Trội
Trải Nghiệm Sức Mạnh AI Trong Tầm Tay: Bảo Vệ Thông Minh Cho Không Gian Vừa Và Nhỏ
Dahua DH-XVR5104HS-I3 là sự hội tụ hoàn hảo giữa chất lượng hình ảnh 5MP sắc nét và trí tuệ nhân tạo AI tiên tiến, được thiết kế dành riêng cho các cửa hàng bán lẻ, văn phòng nhỏ, quán cà phê hay nhà ở gia đình. Thiết bị này không chỉ đơn thuần ghi lại những gì diễn ra, mà còn chủ động phân tích, nhận diện và cảnh báo những sự kiện quan trọng, giúp bạn an tâm hơn bao giờ hết về an ninh tài sản mà không cần theo dõi màn hình 24/7.
Ba Chế Độ AI Linh Hoạt: Tùy Biến Theo Từng Nhu Cầu Cụ Thể
Điểm đặc biệt của DH-XVR5104HS-I3 là khả năng thích ứng linh hoạt với ba chế độ AI khác nhau trên cùng một thiết bị. Tùy vào mục đích sử dụng, bạn có thể dễ dàng lựa chọn: 1 kênh bảo vệ vành đai (Tripwire) để thiết lập hàng rào điện tử ảo, cảnh báo ngay lập tức khi có người xâm nhập khu vực cấm rất lý tưởng để bảo vệ kho hàng, lối thoát hiểm. Hoặc chọn 1 kênh nhận diện khuôn mặt để kiểm soát ra vào, tự động nhận dạng nhân viên và cảnh báo khi có người lạ. Nếu ưu tiên lọc cảnh báo nhiễu, 4 kênh SMD Plus sẽ giúp bạn chỉ nhận thông báo khi có người hoặc phương tiện xuất hiện, loại bỏ hoàn toàn các báo động giả do thú cưng, côn trùng hay thời tiết.
Chất Lượng Hình Ảnh 5MP Sắc Nét Cho Mọi Chi Tiết Quan Trọng
Đầu ghi hỗ trợ độ phân giải lên đến 5M-N, mang lại hình ảnh chi tiết và rõ ràng, đủ sắc nét để nhận diện biển số xe hoặc đặc điểm nhận dạng của một người. Các kênh ghi hình 4M-N/1080P đạt tốc độ 15 khung hình/giây, đảm bảo chuyển động được tái tạo mượt mà. Đối với những khu vực ít quan trọng hơn, bạn có thể cài đặt độ phân giải thấp hơn như 1080N hay D1 để tiết kiệm dung lượng lưu trữ. Cổng xuất hình ảnh HDMI và VGA hoạt động đồng thời, cho phép bạn vừa theo dõi tổng quan trên màn hình lớn, vừa cài đặt hoặc xem lại chi tiết trên một màn hình phụ.
Kết Nối Mở Rộng Với 6 Kênh: 4 Analog + 2 IP
Bạn không bị giới hạn bởi một loại camera duy nhất. DH-XVR5104HS-I3 hỗ trợ 4 kênh analog (HDCVI/TVI/AHD) và cho phép kết nối thêm 2 kênh camera IP từ nhiều thương hiệu khác nhau thông qua chuẩn Onvif 16.12, với độ phân giải lên đến 6MP. Điều này cực kỳ hữu ích khi bạn muốn tận dụng hệ thống dây đồng trục cũ cho 4 camera chính, đồng thời bổ sung một camera IP chất lượng cao ở vị trí cần zoom chi tiết mà không thể kéo dây tín hiệu. Cổng RS485 tích hợp cho phép bạn dễ dàng điều khiển các camera PTZ (quay – quét – zoom) một cách chính xác.
Lưu Trữ Ổn Định Với Dung Lượng Lên Đến 6TB Và Nút Reset Cứng An Toàn
Với khả năng hỗ trợ 1 ổ cứng dung lượng tối đa 6TB, đầu ghi này đáp ứng tốt nhu cầu lưu trữ của các hệ thống 4-6 camera trong thời gian dài. Công nghệ nén AI-Coding và H265+ giúp tối ưu hóa không gian lưu trữ, cho phép bạn lưu được nhiều dữ liệu hơn trên cùng một ổ cứng. Điểm nhấn về độ an toàn và bảo trì chính là thiết kế nút reset cứng trên mainboard. Trong trường hợp quên mật khẩu hoặc hệ thống gặp sự cố phần mềm, bạn có thể dễ dàng khôi phục cài đặt gốc chỉ bằng một thao tác nhấn nút, không cần đến kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
Quản Lý Từ Xa Với 128 Tài Khoản Và Đàm Thoại Hai Chiều
Dù bạn đang ở bất kỳ đâu, việc giám sát hệ thống an ninh chưa bao giờ dễ dàng đến thế. Nhờ tính năng P2P, bạn có thể truy cập đầu ghi qua ứng dụng DMSS trên điện thoại hoặc phần mềm SmartPSS Lite trên máy tính để xem trực tiếp, xem lại và nhận cảnh báo thông minh. Cổng audio vào/ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều qua cáp đồng trục, cho phép bạn giao tiếp trực tiếp với người ở khu vực giám sát. Quản lý đồng thời lên đến 128 tài khoản với phân quyền chi tiết giúp bạn dễ dàng chia sẻ quyền truy cập cho nhiều người mà vẫn đảm bảo an toàn dữ liệu.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| QuickPick 2.0 | |
| QuickPick 2.0 AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Advanced Mode: 2 channels, 10 IVS rules for each channel General Mode: 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel (up to 8 face images/s each channel) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 6 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 4 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 4 BNC ports, supports HDCVI/AHD/TVI/CVBS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@10/12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30fps. 2. TVI: 5 MP(2560 x 1944)@20 fps; 5 MP(2960 x 1665)@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | Up to 6 channels of IPC access 2 IP channels by default +4 channels (analog channels are converted to IP channels) incoming bandwidth: 32 Mbps, recording bandwidth: 32 Mbps and outgoing bandwidth: 32 Mbps *After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, SMD, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Encoding Capacity | Encode Enhancement disabled: Main stream: Channels 1-2 5M-N@(1 fps–25 fps), others 5M-N@(1 fps–12 fps); Channels 1-2 4M-N/1080p@(1 fps–30 fps), others 4M-N/1080p@(1 fps–15 fps); 1080N/720p/960H/D1/CIF@(1 fps–30 fps); Sub stream: D1/CIF@(1 fps–15 fps); Encode Enhancement enabled: Main stream: 4-ch 5M-N@(1 fps-25 fps);(4 channels can be transformed to 5MP@6 fps) 4-ch 4M-N/1080p@(1 fps–25 fps); 1080N/720p/960H/D1/CIF@(1 fps–30 fps); Sub stream: D1/CIF@(1 fps–15 fps); *When Encode Enhancement is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 kHz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4 When IP extension mode enabled: 1/4/6 |
| Third-party Camera Access | Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 24.06 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent; POS |
| Recording Playback | 1/4 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; alarm box; HDCVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk, disk error, low space, low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA 4-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Two-way Talk | Yes (share the same audio input with the first channel) |
| Disk Interface | 1 SATA port, up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 1.5A |
| Power Consumption | <5 W(without HDD) |
| Net Weight | 0.84 kg (1.85 lb) |
| Gross Weight | 1.37 kg (3.02 lb) |
| Product Dimensions | 260.0 mm × 237.8 mm × 47.6 mm (10.24″ × 9.36″ × 1.87″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 333.0 mm × 89.0 mm × 315.0 mm (13.11″ × 3.50″ × 12.40″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | CE-LVD: IEC 62368-1:2014 CE-EMC: EN IEC 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 55024:2010+A1:2015, EN 50130-4:2011+A1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi cvi 4 kênh dahua DH-XVR5104HS-I3
Chưa có đánh giá nào.