Thông tin sản phẩm
Dahua DH-XVR5104H-4KL-I3 – Đầu Ghi Hình 4 Kênh 4K AI, Giám Sát Đỉnh Cao Với Nhận Diện Khuôn Mặt
Trải Nghiệm Độ Phân Giải 4K Siêu Nét: Từng Chi Tiết Nhỏ Đều Trở Nên Rõ Ràng
Dahua DH-XVR5104H-4KL-I3 không chỉ là một đầu ghi hình thông thường, mà là một bước đột phá về chất lượng hình ảnh dành cho hệ thống giám sát của bạn. Với khả năng hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K siêu nét, thiết bị này tái hiện mọi chi tiết một cách sống động và chân thực. Dù là nhận diện biển số xe trong bãi đỗ, quan sát chi tiết nhãn mác sản phẩm trên kệ hàng, hay giám sát khuôn mặt khách ra vào cửa hàng, tất cả đều hiện lên rõ ràng đến từng pixel. Chuẩn nén H265+ tiên tiến giúp tối ưu dung lượng lưu trữ, đảm bảo bạn có thể tận hưởng hình ảnh 4K đỉnh cao mà không lo ngại về chi phí ổ cứng.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Tích Hợp: Ba Lớp Bảo Vệ Thông Minh Trong Một
Điểm đặc biệt làm nên sức mạnh của đầu ghi này chính là khả năng AI đa tầng linh hoạt. Tùy theo nhu cầu thực tế, bạn có thể lựa chọn một trong ba chế độ bảo vệ thông minh. Bạn có thể kích hoạt 1 kênh bảo vệ vành đai (Tripwire) để phát hiện người xâm nhập vùng cấm, hoặc 1 kênh nhận diện khuôn mặt để kiểm soát ra vào, hoặc tối đa 4 kênh SMD Plus để lọc chính xác cảnh báo người và xe. Điều này đồng nghĩa với việc bạn chỉ cần một thiết bị duy nhất có thể đảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau, từ cảnh báo xâm nhập cho nhà kho đến chấm công tự động cho văn phòng.
Nhận Diện Khuôn Mặt Thông Minh: Nâng Cao Kiểm Soát An Ninh & Chấm Công
Với cửa hàng, showroom hay văn phòng, việc nhận diện khách hàng quen hay kiểm soát nhân viên ra vào là vô cùng quan trọng. Ở chế độ nhận diện khuôn mặt, DH-XVR5104H-4KL-I3 có thể tự động nhận dạng, phân tích và lưu trữ hình ảnh khuôn mặt từ camera analog. Đầu ghi có thể kết hợp với dữ liệu để báo động khi có người lạ xuất hiện, hoặc mở cửa tự động cho nhân viên. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp muốn nâng cấp hệ thống an ninh lên một tầm cao mới mà không cần đầu tư quá nhiều thiết bị chuyên dụng.
Linh Hoạt Kết Nối Với 8 Kênh Camera: 4 Analog + 4 IP
Khả năng tương thích của đầu ghi này thực sự ấn tượng. Ngoài 4 kênh analog hỗ trợ đa dạng chuẩn HDCVI, TVI, AHD, bạn có thể kết nối thêm 4 kênh camera IP từ nhiều thương hiệu khác nhau nhờ chuẩn Onvif 2.4, với độ phân giải lên đến 8MP. Tổng cộng 8 kênh cho phép bạn linh hoạt mở rộng hệ thống, vừa tận dụng được camera cũ, vừa bổ sung những camera IP hiện đại ở những vị trí chiến lược. Đặc biệt, cổng mạng RJ45 hỗ trợ tốc độ 100Mbps và cổng RS485 dành riêng cho điều khiển PTZ 3D giúp bạn dễ dàng thao tác camera từ xa.
Lưu Trữ “Khủng” Lên Đến 16TB Và Thiết Kế Chuyên Nghiệp
Dù bạn có nhu cầu lưu trữ dữ liệu lớn đến đâu, DH-XVR5104H-4KL-I3 cũng sẵn sàng đáp ứng. Thiết bị hỗ trợ 1 ổ cứng với dung lượng tối đa lên đến 16TB, cho phép bạn lưu trữ hàng tháng trời hình ảnh 4K mà không lo đầy. Kích thước Mini 1U nhỏ gọn (325mm×256.6mm×55mm) giúp dễ dàng lắp đặt trong tủ mạng hoặc bàn làm việc. Tính năng nút reset cứng trên mainboard cũng là một điểm cộng lớn về độ an toàn, giúp bạn dễ dàng khôi phục cài đặt gốc khi cần mà không phải tháo máy.
Quản Lý Từ Xa Và Đàm Thoại Hai Chiều Linh Hoạt
Cũng giống như các dòng đầu ghi cao cấp khác của Dahua, sản phẩm này hỗ trợ đầy đủ các tính năng kết nối từ xa qua P2P, SmartDDNS.TV và ứng dụng DMSS trên điện thoại. Bạn có thể xem trực tiếp, xem lại, nghe âm thanh và thậm chí là đàm thoại hai chiều với người ở khu vực giám sát thông qua cổng audio vào/ra. Quản lý đồng thời lên đến 128 tài khoản với phân quyền chi tiết, đảm bảo mọi bộ phận trong công ty đều có thể truy cập phù hợp với nhiệm vụ của mình.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Embedded processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Video Input | |
| Analog Camera Input | 4 channels, BNC |
| HDCVI Camera Input | 4K, 6MP, 5MP, 4MP, 1080p@25/30 fps, 720p@50/60 fps, 720p@25/30 fps |
| AHD Camera Input | 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| TVI Camera Input | 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| CVBS Camera Input | PAL/NTSC |
| IP Camera Input | 4+4 channels, each channel up to 8MP |
| Max. Incoming Bandwidth | 64 Mbps |
| AI Functions | |
| Perimeter Protection | 1 channel, 10 IVS rules each Object classification: Human/Vehicle secondary recognition for tripwire and intrusion |
| AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Face Recognition Performance | Max 8 face pictures/sec processing 1 channel video stream face recognition (analog camera only) Stranger Mode: Detect faces not in database |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 20,000 face images total |
| SMD Plus Performance | 4 channels |
| SMD Plus AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Recording | |
| Compression | AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Resolution | 4K, 6MP, 5MP, 4MP, 3MP, 4M-N, 1080p, 720p, 960H; D1; CIF |
| Record Rate (Main Stream) | All channel 4K (1 fps-7 fps); 6MP (1 fps-10 fps); 5MP (1 fps-12 fps); 4MP/3MP (1 fps-15 fps); 4M-N/1080p/720p/960H/D1/CIF (1 fps-25/30 fps) |
| Record Rate (Sub Stream) | 960H (1 fps-15 fps); D1/CIF (1 fps-25/30 fps) |
| Bit Rate | 32 kbps-6144 kbps per channel |
| Record Mode | Manual; Schedule (General, Continuous); MD (Motion Detection, Video Loss, Tampering); Alarm; Stop |
| Record Interval | 1 min-60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 s-30 s, Post-record: 10 s-300 s |
| Audio | |
| Audio In/Out | 1/1, RCA |
| Two-way Talk | Yes (Reuse audio in/out, RCA) |
| Audio Compression | G.711A; G.711U; PCM |
| Audio Sample Rate | 8 KHz, 16 bit per channel |
| Audio Bit Rate | 64 kbps per channel |
| Display | |
| Interface | 1 HDMI; 1 VGA |
| Resolution (HDMI) | 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Resolution (VGA) | 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280×720 |
| Multi-screen Display (IP extension mode off) | 1/4 |
| Multi-screen Display (IP extension mode on) | 1/4/8/9 |
| OSD | Camera title; Time; Video loss; Camera lock; Motion detection; Recording |
| Network | |
| Interface | 1 RJ-45 Port (100 MB) |
| Network Function | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; Wi-Fi; 3G/4G; SNMP; UPnP; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; P2P; IP Search |
| Max. User Access | 128 users |
| Smart Phone | iPhone; iPad; Android |
| Interoperability | ONVIF 16.12, CGI Conformant |
| Video Detection and Alarm | |
| Trigger Events | Recording, PTZ, Tour, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer and Screen Tips |
| Video Detection | Motion Detection (MD Zones: 396), Video Loss, Tampering and Diagnosis |
| Alarm Input | N/A |
| Relay Output | N/A |
| Playback and Backup | |
| Playback Layout | 1/4 |
| Search Mode | Time/Date, Alarm, MD and Exact Search (accurate to second) |
| Playback Function | Play; Pause; Stop; Rewind; Fast play; Slow Play; Next File; Previous File; Next Camera; Previous Camera; Full Screen; Repeat; Shuffle; Backup Selection; Digital Zoom |
| Backup Mode | USB Device/Network |
| Storage | |
| Internal HDD | 1 SATA port, up to 10 TB capacity |
| eSATA | N/A |
| Auxiliary Interface | |
| USB | 2 USB ports (USB 2.0) |
| RS485 | 1 port, for PTZ control |
| RS232 | N/A |
| Electrical | |
| Power Supply | DC 12V/2A |
| Power Consumption (Without HDD) | < 7W |
| Construction | |
| Dimensions (W × D × H) | 325.0 mm × 256.6 mm × 55.0 mm (12.80″ × 10.10″ × 2.17″) |
| Net Weight (without HDD) | 1.3 kg (2.87 lb) |
| Gross Weight | 1.76 kg (3.88 lb) |
| Installation | Desktop installation |
| Environmental | |
| Operating Conditions | -10℃ to +55℃ (+14℉ to +131℉), 0%–90% (RH) |
| Storage Conditions | -20℃ to +70℃ (-4℉ to +158℉), 0%–90% (RH) |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: Part 15 Subpart B CE-LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1; CE-EMC: EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55032; EN 50130; EN 55024 |

Đánh giá Đầu ghi cvi 4 kênh dahua DH-XVR5104H-4KL-I3
Chưa có đánh giá nào.