Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2686G2-IZSU/SL – Camera IP 8MP 4K Hộp Đen Zoom Motor, Cảm Biến Lớn 1/1.8 Inch, Darkfighter, Hồng Ngoại 60m, Tích Hợp Đèn Còi Báo Động, Đàm Thoại 2 Chiều
Thiết Kế Hộp Đen Chuyên Nghiệp Đẳng Cấp Với Cảm Biến Lớn, Ống Kính Zoom Motor Và Hệ Thống Báo Động Chủ Động Toàn Diện
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera chuyên nghiệp đỉnh cao với ống kính zoom linh hoạt, độ phân giải 4K tuyệt đỉnh, cảm biến siêu lớn cho chất lượng hình ảnh vượt trội, tầm hồng ngoại siêu xa, và tích hợp đầy đủ hệ thống đèn còi báo động, đàm thoại hai chiều? Hikvision DS-2CD2686G2-IZSU/SL chính là đỉnh cao của sự tích hợp. Với thiết kế dạng hộp đen chuyên nghiệp, chiếc camera IP 8MP thế hệ G2 này được trang bị cảm biến kích thước lớn 1/1.8 inch, ống kính zoom motor 2.8-12mm, công nghệ Darkfighter và AcuSense, hồng ngoại siêu xa 60m, micro và loa đàm thoại, đèn báo động, còi hú, đầu vào/ra báo động và Face Capture, mang đến giải pháp giám sát toàn diện, thông minh và mạnh mẽ nhất cho các ứng dụng an ninh chuyên nghiệp.
Cảm Biến Lớn 1/1.8 Inch Và Công Nghệ Darkfighter – Chất Lượng Hình Ảnh 4K Vượt Trội
Điểm đặc biệt quan trọng nhất của DS-2CD2686G2-IZSU/SL chính là cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước lớn 1/1.8 inch. Đây là một trong những cảm biến lớn nhất được trang bị cho dòng camera zoom box, mang đến khả năng thu sáng vượt trội, dải tương phản rộng và chất lượng hình ảnh 4K (8MP) sắc nét đến từng chi tiết. Kết hợp với công nghệ Darkfighter, camera hoạt động xuất sắc trong điều kiện thiếu sáng, cho hình ảnh rõ ràng ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu trước khi kích hoạt hồng ngoại.
Ống Kính Zoom Motor 2.8-12mm – Linh Hoạt Tối Đa Với Độ Phân Giải 4K
Camera được trang bị ống kính zoom motor 2.8-12mm có thể điều chỉnh tiêu cự từ xa. Bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ góc rộng để bao quát toàn cảnh đến góc hẹp để phóng to quan sát chi tiết đối tượng ở xa, tất cả đều thực hiện từ xa. Kết hợp với độ phân giải 4K và cảm biến lớn, khả năng phóng to và quan sát chi tiết trở nên vượt trội, cho phép bạn nhìn rõ biển số xe, đặc điểm nhận dạng khuôn mặt từ khoảng cách xa.
Hồng Ngoại Siêu Xa 60m Với Cảm Biến Lớn
Điểm mạnh vượt trội của camera chính là tầm hồng ngoại lên đến 60m cùng với cảm biến lớn 1/1.8 inch. Với công suất đèn hồng ngoại mạnh mẽ, camera có thể quan sát xuyên màn đêm hiệu quả trong các không gian rộng lớn, và cảm biến lớn giúp tối ưu chất lượng hình ảnh đen trắng thu được, đảm bảo chi tiết sắc nét ở khoảng cách xa.
Công Nghệ AcuSense – Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác
Camera được trang bị công nghệ AcuSense sử dụng thuật toán Deep Learning tiên tiến, có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và xe cộ với các yếu tố gây nhiễu khác. Bạn sẽ chỉ nhận được thông báo khi thực sự có người lạ xuất hiện trong khu vực cấm.
Tích Hợp Đèn Và Còi Báo Động – Răn Đe Chủ Động Tức Thì
Điểm mạnh đặc trưng của dòng camera IZSU/SL chính là khả năng tích hợp sẵn đèn báo động và còi báo động ngay trong thân máy. Khi camera phát hiện xâm nhập bất thường, nó có thể tự động kích hoạt đèn nhấp nháy và còi hú vang, khiến kẻ gian hoảng sợ và bỏ chạy.
Đàm Thoại Hai Chiều Qua Micro Và Loa Tích Hợp
Camera được tích hợp sẵn micro và loa chất lượng cao cho phép bạn đàm thoại hai chiều trực tiếp với người ở khu vực giám sát.
Nhận Diện Khuôn Mặt Face Capture Và Báo Động Ngoại Vi
Camera hỗ trợ Face Capture thông minh. Với 1 đầu vào và 1 đầu ra báo động, bạn có thể kết nối với các cảm biến ngoại vi và thiết bị báo động để mở rộng hệ thống.
Nguồn Cấp Linh Hoạt Qua PoE+
Camera hỗ trợ cả 12 VDC và PoE+ (802.3at) với công suất lên đến 18W.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Công nghệ nén H.265+ giảm tới 70% dung lượng lưu trữ 4K. Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 256GB.
Độ Bền IP67 Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Camera sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67, cho phép lắp đặt ngoài trời bền bỉ.
Ứng Dụng Thực Tế
Lý tưởng cho các ứng dụng chuyên nghiệp đỉnh cao như giám sát nhà xưởng lớn, kho bãi, khu công nghiệp, bãi đỗ xe rộng, sân bay, bến cảng, trung tâm thương mại, những nơi yêu cầu chất lượng hình ảnh 4K tốt nhất, khả năng quan sát ban đêm xa và hệ thống báo động chủ động.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Varifocal lens, motorized lens, 2.8 to 12 mm |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 108° to 46°, vertical FOV 58° to 26°, diagonal FOV 127.4° to 52° |
| Lens Mount | Ø14 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| DORI | |
| DORI | Wide: D: 86.0 m, O: 34.1 m, R: 17.2 m, I: 8.6 m Tele: D: 214.0 m, O: 84.9 m, R: 42.8 m, I: 21.4 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 60 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160), 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Target Cropping | Yes |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | MicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+ Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in micro SD/SDHC/SDXC slot, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Power: 2 W. Max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB. |
| Audio | 1 input (line in), 3.5 mm connector, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), 3.5 mm terminal block, output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | Visual alarm 1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, trigger alarm output, audible warning, strobe light |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 1.21 A, max. 14.5 W, two-core terminal block PoE: 802.3at, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.43 A to 0.32 A, max. 18 W |
| Dimension | Ø144.1 mm × 342.7 mm (Ø5.7″ × 13.6″) |
| Package Dimension | 385 mm × 190 mm × 180 mm (15.2″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1450 g (3.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 2541 g (5.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014 ); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014 ) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP66 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2686G2-IZSU/SL
Chưa có đánh giá nào.