Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2066G2-IU/SL – Camera IP 6MP Chống Báo Động Giả Thông Minh, Giám Sát Thực Sự Chính Xác
Không Chỉ Là Camera, Đó Là “Người Gác Cổng” Biết Phân Biệt Đúng Sai
Bạn đã bao giờ cảm thấy phiền toái vì hệ thống camera liên tục báo động nhầm chỉ vì một chiếc lá bay, một con mèo đi qua hay bóng cây đung đưa? Những báo động giả đó không chỉ gây khó chịu mà còn khiến bạn dần mất cảnh giác trước những mối nguy thực sự. Camera IP Hikvision DS-2CD2066G2-IU/SL được sinh ra để giải quyết triệt để vấn đề đó. Đây không đơn thuần là một chiếc camera ghi hình, mà là một bộ não thông minh với khả năng phân tích hình ảnh vượt trội, chỉ báo động khi có người hoặc phương tiện xâm nhập, giúp bạn kiểm soát an ninh một cách chính xác và hiệu quả nhất.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng với 6MP & Công Nghệ Darkfighter
Với độ phân giải 6MP sắc nét, chiếc camera này mang đến khả năng quan sát chi tiết vượt trội so với các dòng Full HD thông thường. Bạn có thể dễ dàng phóng to hình ảnh để nhận diện khuôn mặt hay biển số xe mà không bị vỡ hình. Đặc biệt, được trang bị công nghệ Darkfighter tiên tiến của Hikvision, DS-2CD2066G2-IU/SL không ngại chụp ảnh trong môi trường thiếu sáng. Hình ảnh ban đêm vẫn giữ được độ chi tiết và màu sắc trung thực, biến màn đêm trở thành lợi thế thay vì điểm yếu của hệ thống giám sát.
Chống Báo Động Giả Thông Minh: Phân Biệt Người & Phương Tiện (Và Bỏ Qua Mèo, Lá Cây)
Tính năng cốt lõi làm nên giá trị của dòng camera G2 Series này chính là khả năng chống báo động giả bằng cách phân biệt mục tiêu. Camera sử dụng thuật toán thông minh để nhận diện chính xác hình dạng của con người và xe cộ. Điều này có nghĩa là nó sẽ bỏ qua những tác nhân gây nhiễu như động vật nhỏ (chó, mèo), côn trùng bay qua ống kính, hoặc hiện tượng thay đổi ánh sáng đột ngột. Nhờ đó, bạn chỉ nhận được thông báo khi có người lạ đột nhập hoặc xe ra vào khu vực cấm, giúp việc giám sát trở nên thực sự hiệu quả và không bỏ sót bất kỳ sự kiện quan trọng nào.
Góc Nhìn Linh Hoạt, Hồng Ngoại Xa 40m: Quan Sát Toàn Diện Khuôn Viên
Tùy theo nhu cầu giám sát cụ thể, bạn có thể lựa chọn ống kính tiêu cự cố định 2.8mm, 4mm hoặc 6mm đi kèm. Nếu bạn cần quan sát một không gian rộng như phòng khách hay cửa hàng, ống kính 2.8mm là lựa chọn lý tưởng. Ngược lại, để nhìn rõ một lối đi hoặc cổng ra vào ở khoảng cách xa hơn, ống kính 4mm hoặc 6mm sẽ phát huy hiệu quả. Đi kèm với đó là hệ thống đèn hồng ngoại mạnh mẽ với tầm xa lên đến 40m, đảm bảo mọi ngóc ngách trong tầm quan sát đều được chiếu sáng và ghi hình rõ ràng ngay trong đêm tối hoàn toàn.
Chống Ngược Sáng Thông Minh (120dB WDR): Nhìn Rõ Chi Tiết Dù Ánh Sáng Chói Chang
Một thách thức lớn với camera an ninh là phải xử lý các tình huống ngược sáng, ví dụ như hình ảnh một người đứng trước ô cửa sổ có nắng chiếu vào, khiến khuôn mặt bị tối om. Với công nghệ WDR (Wide Dynamic Range) lên đến 120dB, Hikvision DS-2CD2066G2-IU/SL giải quyết triệt để vấn đề này. Nó có thể cân bằng độ sáng một cách thông minh, giúp cả vùng sáng và vùng tối đều hiển thị chi tiết rõ ràng trong cùng một khung hình, đảm bảo bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào dưới ánh nắng gay gắt.
Tích Hợp Đàm Thoại Hai Chiều, Cảnh Báo Tức Thời (U/SL): Chủ Động Xử Lý Tình Huống
Điểm đặc biệt của phiên bản U/SL này là được tích hợp sẵn micro và loa cho phép đàm thoại hai chiều. Bạn không chỉ nghe thấy âm thanh từ hiện trường (tiếng nói chuyện, tiếng động lạ) mà còn có thể nói chuyện trực tiếp với người ở đó thông qua camera. Điều này cực kỳ hữu ích khi bạn muốn cảnh báo một kẻ gian, hướng dẫn khách hàng tại cửa hàng hoặc đơn giản là nhắc nhở con trẻ. Hơn nữa, camera còn hỗ trợ kết nối với còi đèn báo động bên ngoài. Khi phát hiện sự xâm nhập bất thường, nó có thể kích hoạt còi hú và đèn nháy, khiến kẻ gian hoảng sợ bỏ chạy ngay lập tức.
Lưu Trữ Linh Hoạt, Bền Bỉ Trong Môi Trường Khắc Nghiệt
Dù bạn có gặp sự cố mất mạng, camera vẫn hoạt động nhờ khe cắm thẻ nhớ microSD hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB, đảm bảo dữ liệu được lưu trữ cục bộ liên tục và an toàn. Sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67, sản phẩm này có thể hoạt động ổn định dù phải “dầm mưa dãi nắng” ngoài trời. Dù là cái nóng gay gắt của mùa hè hay những cơn mưa tầm tã, chiếc camera vẫn sẵn sàng làm việc 24/7 mà không hề nao núng. Các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến như BLC, HLC và 3D DNR cũng được tích hợp để tối ưu hóa chất lượng hình ảnh, giảm nhiễu và loại bỏ hiện tượng bóng mờ, mang đến những thước phim sạch sẽ và chân thực nhất.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.4″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3200 × 1800 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 105.1°, vertical FOV 53.4°, diagonal FOV 128.6° 4 mm, horizontal FOV 83.9°, vertical FOV 44.5°, diagonal FOV 100.8° 6 mm, horizontal FOV 47.5°, vertical FOV 26°, diagonal FOV 54.5° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 78.6 m, O: 31.2 m, R: 15.7 m, I: 7.9 m 4 mm: D: 95.6 m, O: 37.9 m, R: 19.1 m, I: 9.6 m 6 mm: D: 160.0 m, O: 63.5 m, R: 32.0 m, I: 16.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360), *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264 (*Third stream is supported under certain settings.) |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR),Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE10+, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Reset Key | Yes |
| Built-in Speaker | Max. power concumption: 1.2 W, max. sound pressure: 10 cm: 95 dB |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)),Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger recording,trigger capture,audible warning,white light flashing |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.54 A, max. 6.5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.3 A to 0.2 A, max. 8.0 W |
| Dimension | 72.9 mm × 73.3 mm × 191.1 mm (2.9″ × 2.9″ × 7.5″) |
| Material | Metal |
| Package Dimension | 234 mm × 120 mm × 117 mm (9.2″ × 4.7″ × 4.6″) |
| Weight | Approx. 580 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 840 g (1.9 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-flicker,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 6mp hikvision DS-2CD2066G2-IU/SL
Chưa có đánh giá nào.