Thông tin sản phẩm
Kbvision KX-CAi4004SN-A – Camera IP AI 4MP Siêu Nhạy Sáng, Giám Sát Thông Minh Không Giới Hạn
Không Chỉ Là Camera, Đây Là “Bộ Não” Bảo Vệ Thông Minh Cho Bạn
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát không chỉ ghi lại hình ảnh, mà còn có khả năng phân tích, nhận diết và chủ động cảnh báo? Camera IP AI Dome Kbvision KX-CAi4004SN-A chính là câu trả lời. Được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến cùng hàng loạt công nghệ hình ảnh vượt trội, chiếc camera 4MP này sẽ là “người gác cổng” bất khả tri, hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện ánh sáng và thời tiết khắc nghiệt.
Hình Ảnh Sắc Nét Ngay Cả Trong Bóng Tối – Công Nghệ Starlight & H.265+
Đừng lo lắng về chất lượng hình ảnh khi màn đêm buông xuống. Với cảm biến CMOS 1/2.9″ cao cấp và công nghệ Starlight, camera KX-CAi4004SN-A có khả năng thu sáng cực tốt, mang lại hình ảnh màu sắc rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu, không cần phụ thuộc hoàn toàn vào đèn hồng ngoại. Độ phân giải 4 Megapixel (2688 × 1520) đảm bảo từng chi tiết như biển số xe hay nhận diện khuôn mặt được tái hiện sắc nét ở tốc độ 20 khung hình/giây. Công nghệ nén H.265+ thông minh giúp tiết kiệm đến 50% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn cũ, cho phép bạn lưu trữ dữ liệu lâu hơn mà không cần nâng cấp ổ cứng.
AI Thông Minh: Phân Biệt Người Và Xe, Loại Bỏ Báo Động Giả
Điểm mạnh nhất của KX-CAi4004SN-A nằm ở khả năng phân tích thông minh. Tính năng SMD Plus cho phép camera phân biệt chính xác giữa người, xe cộ và các tác nhân khác như thú cưng, lá cây, bóng tối. Nhờ đó, bạn sẽ không còn bị làm phiền bởi những cảnh báo sai liên tục. Kết hợp với trí thông minh AI, hai chức năng Hàng rào ảo và Phát hiện xâm nhập trở nên cực kỳ chính xác. Camera chỉ kích hoạt cảnh báo khi có người hoặc xe vượt qua ranh giới bạn đã vẽ, giúp bảo vệ tài sản một cách chủ động và hiệu quả.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp, Chống Chịu Mọi Thời Tiết Khắc Nghiệt
Được chế tác hoàn toàn từ chất liệu kim loại, camera không chỉ sang trọng mà còn cực kỳ bền bỉ. Với tiêu chuẩn chống bụi nước IP67, thiết bị có thể hoạt động ổn định khi mưa lớn hay bụi bặm. Đặc biệt, khả năng chống va đập IK10 cho phép camera chịu được lực tác động mạnh từ bên ngoài, chống phá hoại hiệu quả. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C giúp KX-CAi4004SN-A sẵn sàng làm việc ở mọi vùng khí hậu, từ kho lạnh đến sa mạc nắng nóng.
Mọi Tình Huống Ánh Sáng Đều Được Xử Lý Hoàn Hảo
Với công nghệ WDR (120dB), camera xử lý triệt để tình trạng ngược sáng, giúp hình ảnh không bị tối đen khi hướng ra cửa sổ hay cổng vào nhiều ánh nắng. Các công nghệ xử lý hình ảnh thông minh khác như: chế độ ngày/đêm ICR (tự động tháo kính lọc hồng ngoại ban ngày để lấy màu sắc chuẩn và lắp vào ban đêm để thấy rõ trong tối), 3D-DNR (khử nhiễu, hình ảnh mượt mà không bị bóng ma), AWB (cân bằng trắng), AGC (bù sáng) và BLC (bù sáng nền) đều được tích hợp đầy đủ, đảm bảo hình ảnh đầu ra luôn đẹp nhất trong mọi điều kiện.
Lắp Đặt Dễ Dàng, Góc Nhìn Rộng, Sẵn Sàng Giám Sát
Ống kính góc rộng 2.8mm với góc nhìn lên tới 102° bao quát không gian rộng lớn, giảm thiểu điểm mù. Camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn PoE (802.3af), cho phép bạn chỉ cần kéo một sợi dây mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và thẩm mỹ hơn. Tích hợp mic giúp bạn nghe được âm thanh từ môi trường xung quanh và khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ tối đa 256GB để lưu trữ cục bộ trong trường hợp mất mạng.
Kết Nối Linh Hoạt, Tên Miền Miễn Phí
Chuẩn Onvif 2.4 đảm bảo camera tương thích với hầu hết các đầu ghi hình, phần mềm quản lý hiện có trên thị trường. Đặc biệt, Kbvision hỗ trợ dịch vụ tên miền miễn phí KBVISION.TV, giúp bạn thiết lập hệ thống quan sát từ xa qua Internet một cách dễ dàng, ổn định mà không cần phải thuê dịch vụ DNS tĩnh đắt đỏ.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |||||
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS | ||||
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) | ||||
| ROM | 128 MB | ||||
| RAM | 128 MB | ||||
| Scanning System | Progressive | ||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||
| Min. Illumination | 0.006 lux@F1.6 (Color, 30 IRE) 0.0006 lux@F1.6 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||
| Illumination Distance | up to 30 m (98.43 ft) (IR LED) | ||||
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual | ||||
| Illuminator Number | 3 (IR LED) | ||||
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355° Tilt: 0°–65° Rotation: 0°–355° |
||||
| Lens | |||||
| Lens Type | Fixed-focal | ||||
| Lens Mount | M12 | ||||
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm | ||||
| Max. Aperture | F1.6 | ||||
| Field of View | 2.8 mm: H: 102°; V: 54°; D: 121° 3.6 mm: H: 84°; V: 42°; D: 101° |
||||
| Iris Control | Fixed | ||||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.1 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.7 m (4.27 ft) |
||||
| DORI Distance | Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 2.8 mm | 63.6 m (208.66 ft) | 25.4 m (83.33 ft) | 12.7 m (41.67 ft) | 6.4 m (21.00 ft) | |
| 3.6 mm | 85.4 m (280.18 ft) | 34.2 m (112.20 ft) | 17.1 m (56.10 ft) | 8.5 m (27.89 ft) | |
| Intelligence | |||||
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) | ||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | ||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | ||||
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520@(1–20 fps)/2560 × 1440@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
||||
| Stream Capability | 2 streams | ||||
| Resolution | 4M (2688 × 1520/2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | ||||
| BLC | Yes | ||||
| HLC | Yes | ||||
| WDR | 120 dB | ||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | ||||
| Gain Control | Manual;Auto | ||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||
| Smart Illumination | Yes | ||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) | ||||
| Mirror | Yes | ||||
| Privacy Masking | 4 areas | ||||
| Audio | |||||
| Built-in MIC | Yes | ||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726; PCM | ||||
| Alarm | |||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception; | ||||
| Network | |||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | ||||
| SDK and API | Yes | ||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP | ||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G); CGI; P2P | ||||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) | ||||
| Storage | FTP;SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) | ||||
| Browser | IE; Chrome; Firefox | ||||
| Management Software | KBiVMS, KBVIew Plus | ||||
| Mobile Client | iOS; Android | ||||
| Cyber Security | Video encryption;Firmware encryption;Configuration encryption;Digest;WSSE;Account lockout;Security logs;IP/MAC filtering;Generation and importing of X.509 certification;syslog;HTTPS;802.1x;Trusted boot;Trusted execution;Trusted upgrade | ||||
| Power | |||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE | ||||
| Power Consumption | Basic: 2.3 W (12 VDC); 2.9 W (PoE) Max. (ICR + H.265 + WDR + max. Illumination + intelligence on): 5 W (12 VDC); 6 W (PoE) |
||||
| Environment | |||||
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | ||||
| Operating Humidity | ≤95% | ||||
| Protection | IP67; IK10 | ||||
| Structure | |||||
| Casing Material | Metal | ||||
| Product Dimensions | 81.0 mm × Φ109.9 mm (3.19″× Φ4.33″) | ||||
| Net Weight | 0.34 kg (0.75 lb) | ||||
| Gross Weight | 0.49 kg (1.08 lb) | ||||

Đánh giá Camera ip 4mp kbvision KX-CAi4004SN-A
Chưa có đánh giá nào.