Thông tin sản phẩm
Hikvision iDS-ANPR403-BI/0832 – Camera AI Nhận Diện Biển Số Xe Chuyên Dụng Cho Bãi Đỗ Xe Thông Minh & Trạm Thu Phí
Không Chỉ Là Camera, Đây Là “Mắt Thần” AI Quản Lý Giao Thông Tự Động
Bạn có một bãi đỗ xe đang phải xử lý hàng trăm lượt xe ra vào mỗi ngày? Bạn đang gặp khó khăn trong việc kiểm soát an ninh và tính phí theo lượt một cách thủ công, chậm chạp? Hikvision iDS-ANPR403-BI/0832 chính là giải pháp “tất cả trong một” dành cho bạn. Sản phẩm không đơn thuần là một chiếc camera quan sát, nó là một hệ thống nhận diện biển số xe (ANPR – Automatic Number Plate Recognition) được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) ngay bên trong, có khả năng đọc và xử lý thông tin phương tiện một cách chính xác và tức thời.
Độ Phân Giải Cao & Cảm Biến Siêu Nhạy Sáng: Rõ Nét Từ Ngày Sang Đêm
Điều đầu tiên tạo nên sự khác biệt của iDS-ANPR403-BI/0832 chính là khả năng thu nhận hình ảnh vượt trội. Với độ phân giải 4MP lên tới 2688 × 1520 pixel, mọi chi tiết từ tổng thể xe cho đến từng con số, chữ cái trên biển số đều được ghi lại sắc nét. Điều này đặc biệt quan trọng trong các tình huống cần bằng chứng rõ ràng.
Camera được trang bị cảm biến CMOS tiên tiến 1/1.8″ kết hợp với công nghệ siêu nhạy sáng. Thông số Color: 0.001 Lux @ (F1.2, AGC ON) nghe có vẻ kỹ thuật, nhưng trong thực tế, nó có nghĩa là camera vẫn có thể hiển thị màu sắc trung thực ngay cả trong điều kiện ánh sáng vô cùng yếu, gần như trong bóng tối. Khi màn đêm buông xuống, đèn hồng ngoại (IR) với tầm xa lên tới 60m sẽ tự động kích hoạt, đảm bảo việc nhận diện biển số diễn ra liên tục, chính xác 24/7 mà không làm lóa mắt tài xế nhờ bước sóng hồng ngoại phù hợp.
Ống Kính Motor Zoom 8-32mm: Linh Hoạt Trong Mọi Địa Hình Lắp Đặt
Một thách thức lớn khi lắp đặt camera nhận diện biển số là phải đặt camera ở một khoảng cách và vị trí cố định sao cho vừa đủ để “bắt” được biển số. Với iDS-ANPR403-BI/0832, bạn sẽ không còn phải lo lắng về vấn đề này. Ống kính có tiêu cự thay đổi từ 8 mm đến 32 mm (F1.7) với khả năng tự động lấy nét (Auto focus).
Điều này có nghĩa là gì? Bạn có thể lắp camera ở nhiều vị trí khác nhau – từ lối vào hẹp cho đến một làn đường rộng – và sau đó dễ dàng điều chỉnh góc nhìn, phóng to/thu nhỏ để khung hình chứa biển số một cách hoàn hảo nhất qua giao diện phần mềm mà không cần phải leo trèo chỉnh tay. Ống kính khẩu độ lớn F1.7 cũng giúp thu được nhiều ánh sáng hơn, hỗ trợ đắc lực cho khả năng nhận diện vào ban đêm.
Bắt Dính Mọi Tốc Độ: Từ 5km/h Đến 120km/h
Thông số kỹ thuật “Tốc độ chụp ảnh: 5 to 120km/h” là một trong những điểm mạnh cốt lõi của dòng camera ANPR này. Trong thực tế, điều này đảm bảo camera có thể “đóng băng” hình ảnh và đọc chính xác biển số của một chiếc xe đang di chuyển chậm để tìm chỗ đỗ, cũng như một phương tiện đang chạy với tốc độ cao trên đường vành đai hay trạm thu phí. Nhờ đó, thiết bị phù hợp cho nhiều ứng dụng, từ bãi đỗ xe chung cư đến các trạm kiểm soát giao thông liên tỉnh.
Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Thông Minh: Vượt Qua Mọi Thách Thức Về Ánh Sáng
Trong môi trường thực tế, ánh sáng không bao giờ là hoàn hảo. Xe máy bật đèn pha ngược sáng, hay cảnh nắng gắt chiếu thẳng vào biển số tạo thành các mảng tối sáng lóa. Camera Hikvision iDS-ANPR403-BI/0832 giải quyết triệt để vấn đề này với công nghệ dải tương phản động rộng 140 dB (140 dB WDR). Công nghệ này cho phép camera cân bằng độ sáng tối một cách thông minh, giúp biển số luôn rõ ràng, dễ đọc ngay cả khi chênh lệch ánh sáng rất lớn. Các công nghệ khác như Bù sáng (BLC) và khử nhiễu 3D (3D DNR) cũng góp phần làm cho hình ảnh ban đêm mượt mà, ít bị nhiễu hạt, tiết kiệm dung lượng lưu trữ.
AI Thông Minh: Nhận Diện Cả Xe Máy & Thương Hiệu Xe
Đây là điểm nhấn đặc biệt của dòng camera iDS. Không chỉ dừng lại ở việc đọc biển số ô tô, camera còn được lập trình để hỗ trợ nhận diện biển số xe máy, một tính năng vô cùng hữu ích cho các khu chung cư, trường học hay khu công nghiệp tại Việt Nam, nơi số lượng xe máy chiếm đa số. Hơn nữa, tính năng thông minh còn mở rộng đến việc nhận diện thương hiệu xe. Hệ thống có thể phân loại phương tiện dựa trên logo hoặc đặc điểm nhận dạng, cung cấp dữ liệu chi tiết cho việc thống kê và quản lý.
Kết Nối & Tích Hợp Linh Hoạt Cho Hệ Thống Tự Động Hóa
Để vận hành một barrier tự động hay một hệ thống thu phí, camera cần “giao tiếp” được với các thiết bị khác. iDS-ANPR403-BI/0832 được trang bị đầy đủ các giao tiếp cần thiết. Cổng Alarm I/O cho phép kết nối trực tiếp với cảm biến vòng từ, đèn giao thông hoặc barrier để đóng/mở cổng tự động khi có xe hợp lệ. Giao tiếp RS-485 và Wiegand giúp camera dễ dàng tích hợp với các bộ điều khiển cửa, đầu đọc thẻ hoặc các hệ thống kiểm soát ra vào chuyên dụng khác, biến nó thành trung tâm xử lý dữ liệu cho toàn bộ làn xe.
Lưu Trữ & Độ Bền Báo: An Tâm Trong Mọi Tình Huống
Bạn không cần phải phụ thuộc hoàn toàn vào đầu ghi hình. Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ, cho phép lắp thẻ lên đến 512 GB. Trong trường hợp mạng bị gián đoạn, camera vẫn có thể lưu trữ dữ liệu nhận diện và hình ảnh tại chỗ để đồng bộ lại sau. Điều này đảm bảo không có bất kỳ giao dịch hay xe ra vào nào bị bỏ sót. Được thiết kế để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt ngoài trời, camera đạt chuẩn chống bụi nước IP67 (có thể ngâm nước tạm thời) và tiêu chuẩn chống va đập IK10 (có thể chịu lực tác động mạnh tương đương 5kg vật sắc nhọn rơi từ độ cao 40cm), đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ dù mưa nắng hay có ý định phá hoại từ bên ngoài.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ progressive scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux |
| Shutter Time | 1/25 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 8 mm to 32 mm: Horizontal: 41.9° to 15.1°, Vertical: 22.9° to 8.64°, Diagonal: 48.8° to 17.3° |
| Focus | Auto |
| Iris Type | DC-IRIS |
| Aperture | 8 mm to 32 mm: F1.7 |
| Illuminator | |
| Built-in Supplement Light Type | IR light |
| Built-in Supplement Light Range | Up to 60 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Third Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 fps (1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Video Compression | H.264 and H.265 encoding Main stream: H.265/H.264/MJPEG Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline profile/Main profile/High profile |
| H.265 Type | Main profile |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711/G.722.1 |
| Audio Bit Rate | 8 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1) |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, SFTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, SMTP, SNMP, IGMP, QoS, IPv4/IPv6, UDP, SSL/TLS, ISUP, ARP, 802.1X |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, user |
| Security | Password protection, Complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-PEAP, EAP-LEAP, EAP-MD5), Watermark, IP address filter, Basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF, RTP/RTSP over HTTPS, Control timeout settings, Security audit log, TLS 1.1, Host authentication (MAC address) |
| Network Storage | Micro SD/TF card (512 GB), local storage and CVR, NVR, ANPR |
| Web Browser | Chrome V61+, IE9 to IE11, Firefox V41+, Edge |
| Image | |
| Image Settings | Rotation mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC, adjustable white balance via client software or web browser |
| Day/Night Switch | Auto/Scheduled/Triggered by alarm in |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 140 dB |
| Image Enhancement | BLC, 3D DNR |
| Picture Overlay | Logo picture can be overlaid on video with 128 × 128 in 24-bit bmp format |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10M/100M/1000M Ethernet interface |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, supporting microSD/SDHC/SDXC card, up to 512GB |
| Audio | Supported |
| Alarm | 1 input interface, 1 output interface, 2 relays |
| RS-485 | 1 RS-485 interface |
| Wiegand | 1 Wiegand (Card ID 26bit, SHA-1 26bit, Hik 34bit) |
| Event | |
| Basic Event | HDD Error, Network Disconnected, IP Address Conflicted, Vehicle Detector Exception, Traffic Light Detector Exception |
| Road Traffic and Vehicle Detection | |
| Coverage | Up to 3 lane(s) |
| Smart Function | License plate recognition |
| LPR Countries/Regions | Middle East: The United Arab Emirates (Abu Dhabi, Ajman, Dubai, Fujairah, Ras Al Khaimah, Sharjah and Umm Al Quwain), Qatar, Iraq, Egypt, Jordan, Kuwait, Saudi Arabia, Pakistan, Oman, Lebanon, Bahrain, Africa: Nigeria, Kenya, Ivory Coast , South Africa, Tanzania, Mauritius, Morocco, Tunisia, Sierra Leone, Zambia, Ghana, Zimbabwe, Uganda, Angola, Ethiopia, Senegal, Algeria, Asia-Pacific: Australia, New Zealand, Indonesia, Malaysia, Singapore, South Korea, Thailand, Vietnam, the Philippines, Hong Kong, Macao, Taiwan, Myanmar, India, Mongolia, Cambodia, Laos, Bangladesh, Nepal, Sri Lanka, America: Canada, Argentina, Chile, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Bolivia, Colombia, Brazil, Ecuador, Peru, Mexico, Panama, Costa Rica, Trinidad and Tobago, the Dominican Republic, Guatemala, Europe: Turkey, Croatia, Slovakia, Czech Republic, Bulgaria, the Republic of North Macedonia, Hungary, Greece, Poland, France, Netherlands, Switzerland, Spain, the UK, Ireland, Germany, Italy, Austria, Israel, Palestinian, Belgium, Luxembourg, Albania, Kosovo, Serbia, Romania, Montenegro, Denmark, Finland, Sweden, Slovenia, Portugal, Malta, Cyprus, Iceland, Liechtenstein, Bosnia and Herzegovina, Russian-Speaking Regions: Azerbaijan, Belarus, Kazakhstan, Lithuania, Georgia, Estonia, Latvia, Russia, Ukraine, Moldova, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Armenia, Turkmenistan, Tajikistan |
| Accuracy (under recommended installation and lighting conditions) | Capture rate > 99%, Vehicle moving direction recognition accuracy > 98.5%, LPR accuracy > 98%, Mistaken capture rate < 2% |
| Motorcycle LPR | Supported |
| Vehicle Manufacturer | 84 manufacturers: Hyundai, Toyota, KIA, Honda, Volkswagen, Benz, Nissan, Ford, Isuzu, BMW, Chevrolet, Mitsubishi, Renault, Opel, Suzuki, Skoda, Daewoo, Audi, Mazda, GAC HINO, Peugeot, SsangYong, Citroen, Fiat, Scania, MAN, Volvo, Lexus, Seat, Land Rover, Daihatsu, Dongwo, Subaru, Iveco, MINI, JEEP, Porsche, Chery, Dodge, Chrysler, Acura, Alfa Romeo, Great Wall, Infiniti, Smart, Saic Maxus, JAC, Jaguar, GMC, Lincoln, JMC, SAAB, FAW, Yutong, Guangzhou Yunbao, Joylong, Geely, Cadillac, JBC, An‘kai, Haima, Foton, King Long, Dongfeng, Geely-Emgrand, Perodua, UD, BYD, Renault Samsung, Proton, HICOM, Malaysia_Unknown 1, Hyundai-Rohens, SsangYong-Old Version, Equus-Old Version, CNHTC, Rolls-Royce, Beiben Truck, Haval, Hino, Kia- Borrego, Chang‘an, Alfa, FORO |
| Capture Speed Range | 5 to 120 km/h |
| General | |
| Operating System | Linux |
| Power | DC 12 V to 24 V, 1.25 A, max. 15 W, two-core terminal block, PoE: 802.3at, Type 2, Class 4, max. 15 W |
| Material | Aluminum alloy |
| Dimension | 428.5 mm × 120 mm × 132.8 mm (16.9″ × 4.72″ × 5.2″) (L × W × H) |
| Package Dimension | 452 mm × 398 mm × 198 mm (17.8″ × 15.67″ × 7.8″) (L × W × H) |
| Weight | Approx. 3 kg (6.61 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 5.19 kg (11.44 lb.) |
| Operating Condition | -30 °C to 70 °C (-22 °F to 158 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | One-key reset, three streams, heartbeat, password protection, watermark |
| Language | 8 languages: English, Russian, Croatian, Korean, Russian, Traditional Chinese, Ukrainian, Spanish |
| Storage Condition | -30℃ to 60℃ (-22℉ to 140℉). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Protection | IK10, IP67 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision iDS-ANPR403-BI/0832
Chưa có đánh giá nào.