Thông tin sản phẩm
Hikvision iDS-2CD7A426G0-IZHS(Y) – Camera 4MP DeepinView Vân Tay Công Nghệ: Giám Sát Thông Minh, Chủ Động Xử Lý Tình Huống
Không Chỉ Là Camera, Đó Là Bộ Não Thị Giác Nhân Tạo Cho Hệ Thống An Ninh Của Bạn
Trong thế giới mà an ninh không chỉ dừng lại ở việc ghi lại hình ảnh, Hikvision iDS-2CD7A426G0-IZHS(Y) nổi lên như một giải pháp vượt trội. Đây không đơn thuần là một chiếc camera quan sát, mà là một hệ thống thị giác máy tính thông minh (DeepinView) được tích hợp vào một thân hình nhỏ gọn. Nó có khả năng không chỉ nhìn thấy sự việc mà còn phân tích, nhận diện và cảnh báo chủ động dựa trên những gì nó thấy. Với độ phân giải 4MP sắc nét, camera này là sự lựa chọn tối ưu cho các nhà máy, kho xưởng, trung tâm thương mại hay những khu vực yêu cầu giám sát thông minh, chi tiết và độ bền cao.
Hình Ảnh 4MP Siêu Nét & Công Nghệ DarkFighter – Nhìn Rõ Mọi Chi Tiết Trong Bóng Tối
Chất lượng hình ảnh là yếu tố sống còn của bất kỳ hệ thống an ninh nào, và Hikvision iDS-2CD7A426G0-IZHS(Y) đáp ứng điều đó một cách hoàn hảo. Với độ phân giải 4 megapixel, camera cung cấp hình ảnh chi tiết đến từng centimet, giúp bạn dễ dàng nhận dạng biển số xe, đặc điểm nhận dạng hay các chi tiết nhỏ trong khu vực giám sát rộng lớn. Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt chính là công nghệ DarkFighter huyền thoại của Hikvision. Trong điều kiện thiếu sáng hoặc ánh sáng yếu, DarkFighter hoạt động như một “ống nhòm ban đêm”, cho phép camera thu được lượng ánh sáng tối đa, mang lại cảnh quay màu sắc rõ ràng và sống động ngay cả khi môi trường gần như chìm trong bóng tối. Bạn sẽ không còn phải đối mặt với những thước phim đen kịt, mờ nhạt vào ban đêm nữa.
140 dB WDR Công Nghệ Chống Ngược Sáng Thông Minh – Xóa Mờ Mọi Giới Hạn Ánh Sáng
Một trong những thách thức lớn nhất trong giám sát là xử lý các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao, chẳng hạn như lối ra vào có ánh nắng mặt trời chiếu thẳng vào hoặc khu vực có đèn pha ô tô rọi tới. Camera iDS-2CD7A426G0-IZHS(Y) được trang bị công nghệ WDR (Wide Dynamic Range) 140 dB tiên tiến. Tính năng này hoạt động như con mắt của con người, có khả năng cân bằng hoàn hảo giữa vùng sáng chói và vùng tối trong cùng một khung hình. Kết quả là, bạn sẽ nhìn rõ cả khuôn mặt của người bước vào từ vùng nắng gắt lẫn các vật thể ở khu vực bóng râm bên trong, không còn hiện tượng “cháy sáng” hay “tối om” ở các góc hình. Điều này cực kỳ quan trọng để đảm bảo không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào, đặc biệt là tại các điểm ra vào.
Nén H.265+ Tiết Kiệm Khủng – Giảm Tải Bộ Nhớ, Tăng Thời Gian Lưu Trữ
Dữ liệu video chất lượng cao thường đi kèm với dung lượng lưu trữ khổng lồ và chi phí đầu tư ổ cứng lớn. Hiểu được điều đó, Hikvision đã trang bị công nghệ nén H.265+ thông minh lên chiếc camera này. H.265+ không chỉ đơn giản là nén file, nó còn là một thuật toán thông minh giúp tối ưu hóa luồng dữ liệu. So với các chuẩn nén thông thường, H.265+ có thể giảm đến 50% băng thông và dung lượng lưu trữ mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh 4MP gốc. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ video lâu hơn trên cùng một ổ cứng, giảm chi phí đầu tư và vận hành hệ thống một cách đáng kể.
5 Luồng Dữ Liệu Linh Hoạt – Một Camera, Vạn Công Dụng
Tính năng 5 luồng dữ liệu (5 streams) độc đáo mang đến sự linh hoạt tối đa trong việc sử dụng hình ảnh từ camera. Bạn có thể cấu hình một luồng chính (main stream) với độ phân giải cao nhất 4MP để ghi hình trực tiếp lên đầu thu, trong khi đó, một luồng phụ (sub stream) độ phân giải thấp hơn được dành riêng để xem trực tuyến qua mạng internet, giúp tiết kiệm băng thông và tải trang nhanh hơn. Các luồng còn lại có thể được tận dụng cho các ứng dụng phân tích hình ảnh chuyên sâu (AI) hoặc gửi video đến các trung tâm giám sát khác nhau. Điều này giúp tối ưu hóa toàn bộ hệ thống mạng và đáp ứng đồng thời nhiều mục đích sử dụng khác nhau từ một thiết bị duy nhất.
Thiết Kế Bền Bỉ IP67, IK10, Heater & NEMA 4X – Chinh Phục Mọi Thách Độ Môi Trường
Được thiết kế để hoạt động trong những môi trường khắc nghiệt nhất, chiếc camera này sở hữu bộ tiêu chuẩn bảo vệ “hàng hiếm”. Chuẩn chống bụi và nước IP67 cho phép nó ngâm mình dưới nước ở độ sâu 1 mét trong 30 phút mà không hề hấn gì, hoàn hảo cho các khu vực ngoài trời, bụi bặm hay ẩm ướt. Chuẩn chống va đập IK10 đảm bảo thân hình của camera có thể chịu được lực tác động mạnh từ bên ngoài, ngăn chặn hiệu quả các hành vi phá hoại. Ký tự “H” (Heater) trong tên sản phẩm là một lợi thế lớn cho các khu vực có khí hậu lạnh giá. Bộ sưởi thông minh bên trong sẽ tự động kích hoạt để ngăn chặn tình trạng đóng băng trên kính và hơi nước ngưng tụ, đảm bảo hình ảnh luôn rõ ràng trong mùa đông. Cuối cùng, chuẩn NEMA 4X (Y) bổ sung khả năng chống ăn mòn và chống lại sự xâm nhập của các chất tẩy rửa mạnh, khiến camera trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, chế biến thực phẩm hay các khu vực ven biển có độ mặn cao. Sự kết hợp của các tiêu chuẩn này đảm bảo camera hoạt động ổn định và bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON); B/W: 0.0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter Blue glass module to reduce ghost phenomenon |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV: 114.5° to 41.8°, vertical FOV: 59.3° to 23.6°, diagonal FOV: 141.1° to 48° 8 to 32 mm, horizontal FOV: 42.5° to 15.1°, vertical FOV: 23.3° to 8.64°, diagonal FOV: 49.6° to 17.3° |
| Focus | Auto,Semi-auto,Manual |
| Iris Type | P-iris |
| Aperture | 2.8 to 12 mm: F1.2 to F2.5 8 to 32 mm: F1.7 to F1.73 |
| DORI | |
| DORI | Wide: 2.8 to 12 mm: D (Detect): 60 m, O (Observe): 23.8 m, R (Recognize): 12 m, I (Identify): 6 m 8 to 32 mm: D (Detect): 150.3 m, O (Observe): 59.7 m, R (Recognize): 30.1 m, I (Identify): 15 m Tele: 2.8 to 12 mm: D (Detect): 149 m, O (Observe): 59.1 m, R (Recognize): 29.8 m, I (Identify): 14.9 m 8 to 32 mm: D (Detect): 400 m, O (Observe): 158.7 m, R (Recognize): 80 m, I (Identify): 40 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | 2.8 to 12 mm: 50 m 8 to 32 mm: 100 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| AI Open Platform | |
| Model Specification | Up to 4 models, Model type: detection model, classification model, mixed model (detection model and classification model) |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 50 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (704 × 576, 640 × 480) 60 Hz: 30 fps (704 × 480, 640 × 480) |
| Third Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480) |
| Fourth Stream | 50 Hz: 25 fps (704 × 576, 640 × 480) 60 Hz: 30 fps (704 × 480, 640 × 480) |
| Fifth Stream | 50 Hz: 25 fps (704 × 576, 640 × 480) 60 Hz: 30 fps (704 × 480, 640 × 480) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, Fourth stream: H.265/H.264/MJPEG, Fifth stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 4 fixed regions for each stream |
| Target Cropping | Yes |
| e-PTZ | Support Patrol and Auto Tracking settings |
| Audio | |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Audio Type | Mono sound |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, SFTP, SRTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP,UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 20 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T, Profile M),ISAPI,SDK,ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP OVER HTTPS, Control Timeout Settings, Security Audit Log, TLS 1.2, TLS 1.3, TPM 2.0 (FIPS 140-2 level 2), AES128/256 |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Safari 11+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,white balance,AGC,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule,Alarm Trigger |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 140 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR,Distortion Correction,Defog |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Privacy Mask | 8 programmable polygon privacy masks |
| Image Stabilization | EIS |
| Picture Overlay | LOGO picture can be overlaid on video with 128 × 128 24 bit bmp format. |
| Interface | |
| Video Output | 1 Vp-p Composite Output (75 Ω/CVBS) (Only for debugging) |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M/1000 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 1 TB |
| Audio | With -Y: 1 input (line in), 1 output (line out), 3.5 mm connector |
| Alarm | 2 inputs, 2 outputs (max. 24 VDC, 1 A) |
| RS-485 | With -Y: 1 RS-485 (half duplex, HIKVISION, Pelco-P, Pelco-D, self-adaptive) |
| Reset Key | Yes |
| Power Output | With -Y: 12 VDC, max. 100 mA |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception (network disconnected, IP address conflict, illegal login, abnormal restart, HDD full, HDD error),video quality diagnosis,vibration detection |
| Smart Event | scene change detection,audio exception detection,defocus detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger alarm output,trigger recording,trigger capture,audible warning |
| Deep Learning Function | |
| Multi-target-type Detection | Supports simultaneous detection and capture of human body, face, and vehicle, Gets 7 face features, Gets 13 human body features, Gets 2 vehicle features, Supports counting the number of line crossing targets by type, including human body, non-motor vehicle, motor vehicle, Supports dynamic mosaic mask |
| Face Capture | Detects up to 120 faces simultaneously, captures up to 40 face pictures per frame simultaneously and uploads up to 10 face pictures per second, Supports swing left and right from -60° to 60°, tilt up and down from -30° to 30°, Uploads face with background and closed-up face pictures, Supports best shot and quick shot for capture mode, Supports dynamic mosaic mask, Gets 7 face features |
| Face Comparison | Up to 10 face libraries. 30,000 faces for each library. 150,000 faces in total, Supports face library encryption |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) Support combined event alarm triggering |
| People Counting | Supports Multi-Dimension People Counting, Supports counting, displaying and exporting the people flow data of entering, exiting and passing by (The data is stored in the flash.), Supports real-time uploading and uploading by statistic cycle, Supports generating daily, weekly, monthly or annually reports, Supports dynamic deduplication based on face picture comparison, and can filter out the target with the same custom face pictures, same attributes, or filter out repeated invalid targets within the set time interval, Supports face feature deduplication, Supports people flow data replenishment |
| Queue Management | Supports up to 8 detection regions, and independent arming schedule and linkage method Supports 2 detection modes: regional people queuing-up, waiting time detection Generates reports to compare the efficiency of different queuing-ups and display the changing status of one queue Supports raw data export for further analysis Supports real-time data uploading and scheduled data uploading Regional people queuing-up: supports 4 alarm trigger conditions, including greater than threshold, less than threshold, equal to threshold, not equal to threshold Waiting time detection: supports 1 alarm trigger condition, including greater than threshold |
| Heat Map | A graphic description of visits (by calculating amount of people or amount of dwell time) in a configured area., Two report types are available, space heat map and time heat map line chart. |
| Hard Hat Detection | Detects up to 30 human targets simultaneously Supports up to 4 shield regions |
| Metadata | Intrusion detection,line crossing detection,region entrance detection,region exiting detection,face capture,multi-target-type detection |
| Regional People Counting | Supports up to 8 detection regions, and independent arming schedule and linkage method Supports 3 detection modes: people density detection, number of people exception detection, waiting time exception detection Supports parameter settings: alarm times per exception, alarm interval, first alarm delay Supports searching real-time number of people People density detection: supports scheduled uploading, number of people change uploading, congestion level uploading Number of people exception detection: supports 6 alarm trigger conditions, including greater than threshold A, less than threshold A, equal to threshold A, not equal to threshold A, greater than threshold A and less than threshold B, less than threshold A or greater than threshold B (threshold A should be less than threshold B) Waiting time exception detection: supports 3 alarm trigger conditions, including greater than threshold A, less than threshold A, greater than threshold A and less than threshold B (threshold A should be less than threshold B) |
| On/Off Duty Detection | Supports up to 8 detection regions, and independent arming schedule and linkage method Supports 2 detection modes: absence detection, on/off duty detection Supports parameter settings: person on duty, absence duration |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 20%, 1.19 A, max. 14.28 W, three-core terminal block, PoE: IEEE 802.3at, Type 2, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.396 A to 0. 295 A, max. 16.8 W |
| Material | Aluminum alloy body |
| Dimension | Without -Y: Ø144 mm × 347 mm (Ø5.7″ × 13.7″) With -Y: Ø140 mm × 351 mm (Ø5.5 × 13.8″) |
| Package Dimension | 405 mm × 190 mm × 180 mm (15.9″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1950 g (4.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 3070 g (6.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -40 °C to 60 °C (-40 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat, mirror, password protection, one-key reset |
| Heater | Yes |
| Device Management | Supports adding alarm box (DS-FM2466) in the LAN to expand 6 additional input and 6 output alarm interfaces |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013,IK10: IEC 62262:2002 |
| Anti-Corrosion Protection | -Y: NEMA 4X (NEMA 250-2018) |
| Automotive and Railway | EN50121-4 |
| Other | PVC FREE |
| CC | Common Criteria, Assurance Level: EAL2 + ALC_FLR.2 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision iDS-2CD7A426G0-IZHS(Y)
Chưa có đánh giá nào.