Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2743G2-IZS – Camera IP 4MP Dome Zoom Motor, AcuSense, Hồng Ngoại 40m, Tích Hợp Audio/Alarm
Thiết Kế Dome Chuyên Nghiệp Với Ống Kính Zoom Motor Và Độ Phân Giải 4MP
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera dome chuyên nghiệp với ống kính zoom linh hoạt, độ phân giải 4MP cao, khả năng chống báo động giả thông minh và thiết kế thẩm mỹ, dễ lắp đặt? Hikvision DS-2CD2743G2-IZS chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế dạng dome chuyên nghiệp, chiếc camera IP 4MP thế hệ G2 này được trang bị ống kính zoom motor 2.8-12mm, công nghệ AcuSense phân biệt người và xe, hồng ngoại 40m và các cổng audio/alarm tích hợp, mang đến giải pháp giám sát thông minh, linh hoạt và hiệu quả cho các ứng dụng an ninh chuyên nghiệp đòi hỏi độ chi tiết cao.
Ống Kính Zoom Motor 2.8-12mm – Linh Hoạt Trong Mọi Tình Huống Với Độ Phân Giải 4MP
Điểm đặc biệt nhất của DS-2CD2743G2-IZS chính là ống kính zoom motor 2.8-12mm (ký hiệu Z) có thể điều chỉnh tiêu cự từ xa thông qua phần mềm. Bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ góc rộng (2.8mm) để bao quát toàn cảnh đến góc hẹp (12mm) để phóng to quan sát chi tiết đối tượng ở xa, tất cả đều được thực hiện từ xa. Kết hợp với độ phân giải 4MP (2560×1440), khả năng phóng to và quan sát chi tiết trở nên vượt trội, cho phép bạn nhìn rõ biển số xe hay đặc điểm nhận dạng từ khoảng cách xa. Thiết kế dome còn giúp dễ dàng điều chỉnh góc nhìn sau khi lắp đặt.
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét Với Công Nghệ WDR 120dB
Camera mang đến chất lượng hình ảnh 4MP (2560×1440) sắc nét với công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB, xử lý hoàn hảo các tình huống ánh sáng phức tạp. Độ nhạy sáng 0.005 Lux @F1.6 cho phép camera hiển thị hình ảnh màu ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR cũng được tích hợp để tối ưu hóa chất lượng hình ảnh trong mọi điều kiện.
Hồng Ngoại 40m – Quan Sát Xuyên Màn Đêm Hiệu Quả
Với tầm hồng ngoại lên đến 40m, camera có thể quan sát xuyên màn đêm hiệu quả trong các không gian rộng như nhà xưởng, kho bãi, sân vườn. Khi thiếu sáng hoàn toàn, camera tự động chuyển sang chế độ hồng ngoại và cung cấp hình ảnh đen trắng 4MP rõ ràng.
Công Nghệ AcuSense – Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác
DS-2CD2743G2-IZS được trang bị công nghệ AcuSense sử dụng thuật toán Deep Learning tiên tiến, có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và xe cộ với các yếu tố gây nhiễu phổ biến. Bạn sẽ chỉ nhận được thông báo khi thực sự có người lạ xuất hiện trong khu vực cấm.
Cổng Audio Và Alarm Tích Hợp – Mở Rộng Hệ Thống Linh Hoạt
Ký hiệu S trong tên sản phẩm cho biết camera được tích hợp các cổng kết nối mở rộng bao gồm audio và alarm, cho phép kết nối micro, loa ngoài, cảm biến và thiết bị báo động.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Công nghệ nén H.265+ giảm tới 70% dung lượng lưu trữ 4MP. Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 256GB.
Độ Bền IP67 Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Camera sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67, cho phép lắp đặt ngoài trời bền bỉ.
Ứng Dụng Thực Tế
Lý tưởng cho các ứng dụng chuyên nghiệp như giám sát nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện, khu vực công cộng, những nơi yêu cầu độ chi tiết 4MP và khả năng zoom linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | ICR Cut |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Varifocal lens, motor-driven lens, 2.8 to 12 mm |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 95.8° to 29.2°, vertical FOV 50.6° to 16.4°, diagonal FOV 114.6° to 33.4° |
| Lens Mount | Ø14 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 to 12 mm: D: 64 m to 200 m, O: 25.4 m to 79.4 m, R: 12.8 m to 40 m, I: 6.4 m to 20 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | Yes |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/16-64 Kbps (AAC-LC)/32-192 Kbps (MP2L2)/8-320 Kbps (MP3) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in microSD, up to 512 GB |
| Audio | -S: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium, 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection Supports human and vehicle targets classification Face detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture, Email |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.35 A to 0.22 A, max. 12.5 W |
| Material | Upper cover and base: metal Bubble: plastic |
| Dimension | Ø153.3 × 111.6 mm (Ø6.1″ × 4.4″) |
| Package Dimension | 244 × 174 × 173 mm (9.7″ × 6.9″ × 6.9″) |
| Weight | Approx. 880 g (1.9 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1419 g (3.1 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2743G2-IZS
Chưa có đánh giá nào.