Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2647G3-LIZS2UY/SRB – Camera IP 4MP Hộp Đen Zoom Motor Thế Hệ Mới, HikAI-ISP, AI Nâng Cao, Đèn Kép 60m, Micro Kép, Loa Cảnh Báo Và Chống Ăn Mòn
Thiết Kế Hộp Đen Chuyên Nghiệp Đẳng Cấp Thế Giới – Đỉnh Cao Công Nghệ Với HikAI-ISP, AI Nâng Cao, Zoom 4x Và Độ Bền Chống Ăn Mòn
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera chuyên nghiệp đỉnh cao, hội tụ mọi công nghệ tiên tiến nhất: ống kính zoom linh hoạt, hình ảnh màu sắc 24/7 siêu ấn tượng với HikAI-ISP, trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, tầm hồng ngoại siêu xa, và khả năng chống ăn mòn vượt trội? Hikvision DS-2CD2647G3-LIZS2UY/SRB chính là sự lựa chọn tối thượng. Với thiết kế dạng hộp đen chuyên nghiệp, chiếc camera IP 4MP thế hệ G3 này được trang bị ống kính zoom motor 4x (2.8-12mm), công nghệ HikAI-ISP độc quyền, ColorVu đèn kép với tầm xa 60m, thuật toán AI nâng cấp, Face Capture, AcuSearch, micro kép, loa và đèn cảnh báo xanh đỏ, chống rung EIS, và khả năng chống ăn mòn NEMA 4X, mang đến giải pháp giám sát toàn diện, thông minh và bền bỉ nhất cho các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu khắt khe nhất.
Cảm Biến Lớn 1/1.8 Inch Và Công Nghệ HikAI-ISP – Đột Phá Về Chất Lượng Hình Ảnh
Điểm đặc biệt nhất của DS-2CD2647G3-LIZS2UY/SRB chính là cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước lớn 1/1.8 inch kết hợp với công nghệ HikAI-ISP (Image Signal Processor) thế hệ mới, được Hikvision phát triển độc quyền. Công nghệ này sử dụng trí tuệ nhân tạo để xử lý tín hiệu hình ảnh thông minh, mang đến chất lượng hình ảnh vượt trội trong mọi điều kiện ánh sáng. Kết hợp với ống kính zoom motor 4x (2.8-12mm) và khẩu độ F1.2, camera đạt độ nhạy sáng đáng kinh ngạc chỉ 0.0005 Lux cho phép ghi hình màu sắc rực rỡ 24/7 với độ phân giải 4MP (2688×1520).
Ống Kính Zoom Motor 4x (2.8-12mm) – Linh Hoạt Tối Đa
Camera được trang bị ống kính zoom motor 4x với dải tiêu cự 2.8-12mm, cho phép điều chỉnh góc nhìn từ góc rộng đến góc hẹp từ xa linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu giám sát từ bao quát đến chi tiết.
Hệ Thống Đèn Kép Siêu Xa 60m – Hồng Ngoại Và Ánh Sáng Trắng
Điểm mạnh vượt trội của camera chính là hệ thống đèn kép với tầm xa lên đến 60m, bao gồm cả đèn hồng ngoại và đèn ánh sáng trắng. Bạn có thể linh hoạt chọn chế độ hồng ngoại thầm lặng hoặc bật đèn ánh sáng trắng để ghi hình màu sắc rực rỡ xuyên suốt màn đêm. Đèn ánh sáng trắng còn có chức năng răn đe chủ động.
Thuật Toán AI Nâng Cấp – Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác Hơn
Camera được trang bị thuật toán AI nâng cấp mới, cải thiện đáng kể khả năng phân biệt chính xác giữa con người và phương tiện với các yếu tố gây nhiễu.
Nhận Diện Khuôn Mặt Face Capture Và Tìm Kiếm Thông Minh AcuSearch
Camera hỗ trợ Face Capture thông minh, tự động phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt. Đặc biệt, với công nghệ AcuSearch (kết hợp đầu ghi NXI-K từ V4.82), bạn có thể tìm kiếm nhanh chóng và chính xác đối tượng dựa trên đặc điểm khuôn mặt, phương tiện…
Micro Kép, Loa Và Đèn Cảnh Báo Xanh Đỏ
Camera được tích hợp micro kép cho thu âm vòm, loa và đèn cảnh báo xanh đỏ cho phép đàm thoại hai chiều và răn đe chủ động.
Công Nghệ Chống Rung EIS, Chống Sương Mù Defog
Camera được trang bị công nghệ chống rung điện tử EIS và chống sương mù Defog, đảm bảo hình ảnh ổn định và rõ nét trong mọi điều kiện.
Chống Ngược Sáng AI WDR 130dB
Với công nghệ chống ngược sáng thực AI WDR 130dB thông minh, camera xử lý hoàn hảo mọi tình huống ánh sáng phức tạp.
Chống Ăn Mòn NEMA 4X Và Chống Nước IP67
Điểm đặc biệt của phiên bản này là khả năng chống ăn mòn đạt tiêu chuẩn NEMA 4X bên cạnh chuẩn IP67, cho phép camera hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, có hóa chất ăn mòn, muối biển.
Cổng Audio Và Alarm Tích Hợp
Camera được tích hợp cổng audio và alarm cho phép kết nối mở rộng hệ thống.
Lưu Trữ Linh Hoạt Với Thẻ Nhớ Lên Đến 512GB
Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 512GB và công nghệ nén H.265+ giúp tiết kiệm chi phí lưu trữ.
Ứng Dụng Thực Tế
Lý tưởng cho các ứng dụng chuyên nghiệp đỉnh cao như giám sát nhà xưởng lớn, khu công nghiệp, sân bay, bến cảng, nhà máy hóa chất, công trình ven biển, và những nơi yêu cầu chất lượng cao nhất, độ bền vượt trội và công nghệ AI tiên tiến.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Varifocal lens, motorized lens, 2.8 to 12 mm |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 114.6° to 41.8°, vertical FOV 59.3° to 23.6°, diagonal FOV 141.3° to 48.1° |
| Lens Mount | Integrated |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.2 |
| Depth of Field | 1 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | Wide: D: 61.5 m, O: 24.4 m, R: 12.3 m, I: 6.2 m Tele: D: 151.7 m, O: 60.2 m, R: 30.3 m, I: 15.1 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light,IR |
| Supplement Light Range | Up to 60 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (Profile S, Profile T, Profile G),ISAPI,SDK,ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in free live view: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Local service: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR,Distortion Correction,Defog |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 130 dB |
| Image Stabilization | EIS |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 120 dB. |
| Audio | Built-in Microphone: Arrayed dual-microphone 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium, 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | 2 input, 2 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,trigger recording,trigger capture,send email,audible warning,trigger alarm output,strobe light flashing |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 1.21 A, max. 14.5 W,Two-core terminal block,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3at, Class 4, max. 18 W |
| Material | Front cover: Metal, body: Metal, bracket: Metal |
| Dimension | Ø140 mm × 333.8 mm (Ø5.51″ × 13.14″) |
| Package Dimension | 386 mm × 190 mm × 180 mm (15.2″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1555 g (3.4 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 2326 g (5.1 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | Heartbeat,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter,anti-banding |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Flashing Light | /SRB model: Red and Blue Light /SL model: White Light |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2647G3-LIZS2UY/SRB
Chưa có đánh giá nào.