Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2646G2-IZSU/SL – Camera IP 4MP Hộp Đen Zoom Motor, Darkfighter, Hồng Ngoại 60m, Tích Hợp Đèn Còi Báo Động, Đàm Thoại 2 Chiều
Thiết Kế Hộp Đen Chuyên Nghiệp Với Ống Kính Zoom Motor, Độ Phân Giải 4MP Và Hệ Thống Báo Động Chủ Động Toàn Diện
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera chuyên nghiệp đỉnh cao với ống kính zoom linh hoạt, độ phân giải 4MP sắc nét, khả năng chống báo động giả thông minh, tầm hồng ngoại siêu xa, và tích hợp đầy đủ hệ thống đèn còi báo động, đàm thoại hai chiều? Hikvision DS-2CD2646G2-IZSU/SL chính là đỉnh cao của sự tích hợp. Với thiết kế dạng hộp đen chuyên nghiệp, chiếc camera IP 4MP thế hệ G2 này được trang bị ống kính zoom motor 2.8-12mm, công nghệ Darkfighter và AcuSense, hồng ngoại siêu xa 60m, micro và loa đàm thoại, đèn báo động, còi hú, đầu vào/ra báo động và Face Capture, mang đến giải pháp giám sát toàn diện, thông minh và mạnh mẽ nhất cho các ứng dụng an ninh chuyên nghiệp.
Ống Kính Zoom Motor 2.8-12mm – Linh Hoạt Tối Đa Với Độ Phân Giải 4MP Và Công Nghệ Darkfighter
Điểm đặc biệt nhất của DS-2CD2646G2-IZSU/SL chính là ống kính zoom motor 2.8-12mm có thể điều chỉnh tiêu cự từ xa thông qua phần mềm. Bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ góc rộng (2.8mm) để bao quát toàn cảnh đến góc hẹp (12mm) để phóng to quan sát chi tiết đối tượng ở xa, tất cả đều được thực hiện từ xa. Kết hợp với độ phân giải 4MP (2560×1440), khả năng phóng to và quan sát chi tiết trở nên vượt trội, cho phép bạn nhìn rõ biển số xe hay đặc điểm nhận dạng từ khoảng cách xa. Công nghệ Darkfighter giúp tối ưu khả năng thu sáng, cho hình ảnh chất lượng cao vượt trội trong điều kiện thiếu sáng.
Hồng Ngoại Siêu Xa 60m Với Công Nghệ Darkfighter
Điểm mạnh vượt trội của camera chính là tầm hồng ngoại lên đến 60m cùng với công nghệ Darkfighter. Với công suất đèn hồng ngoại mạnh mẽ, camera có thể quan sát xuyên màn đêm hiệu quả trong các không gian rộng lớn như nhà xưởng, kho bãi, sân vườn rộng, bãi đỗ xe. Công nghệ Darkfighter giúp tối ưu khả năng thu sáng, cho hình ảnh rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu trước khi kích hoạt hồng ngoại, và khi hồng ngoại hoạt động, hình ảnh 4MP đen trắng thu được vẫn sắc nét ở khoảng cách xa.
Công Nghệ AcuSense – Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác
Camera được trang bị công nghệ AcuSense sử dụng thuật toán Deep Learning tiên tiến, có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và xe cộ với các yếu tố gây nhiễu khác. Bạn sẽ chỉ nhận được thông báo khi thực sự có người lạ xuất hiện trong khu vực cấm, hoặc khi có xe ra vào khu vực cần kiểm soát. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian, tập trung vào những mối đe dọa thực sự.
Tích Hợp Đèn Và Còi Báo Động – Răn Đe Chủ Động Tức Thì
Điểm mạnh đặc trưng của dòng camera IZSU/SL chính là khả năng tích hợp sẵn đèn báo động và còi báo động ngay trong thân máy. Khi camera phát hiện xâm nhập bất thường (dựa trên thuật toán AI phân biệt người/xe), nó có thể tự động kích hoạt đèn nhấp nháy và còi hú vang, khiến kẻ gian hoảng sợ và bỏ chạy ngay lập tức. Bạn cũng có thể chủ động bật đèn và còi từ xa thông qua điện thoại khi phát hiện tình huống khả nghi.
Đàm Thoại Hai Chiều Qua Micro Và Loa Tích Hợp
Camera được tích hợp sẵn micro và loa chất lượng cao cho phép bạn đàm thoại hai chiều trực tiếp với người ở khu vực giám sát, cảnh báo kẻ gian hoặc giao tiếp từ xa.
Nhận Diện Khuôn Mặt Face Capture Và Báo Động Ngoại Vi
Camera hỗ trợ Face Capture thông minh, tự động phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt. Với 1 đầu vào và 1 đầu ra báo động, bạn có thể kết nối với các cảm biến ngoại vi và thiết bị báo động để mở rộng hệ thống an ninh khép kín.
Nguồn Cấp Linh Hoạt Qua PoE+
Camera hỗ trợ cả 12 VDC và PoE+ (802.3at) với công suất lên đến 18W, đảm bảo cấp nguồn ổn định cho mọi tính năng hoạt động, bao gồm đèn hồng ngoại 60m và đèn báo động.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Công nghệ nén H.265+ giảm tới 70% dung lượng lưu trữ. Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 256GB cho phép ghi hình dự phòng.
Độ Bền IP67 Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Camera sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67, cho phép lắp đặt ngoài trời bền bỉ.
Ứng Dụng Thực Tế
Lý tưởng cho các ứng dụng chuyên nghiệp như giám sát nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp, bãi đỗ xe rộng, trường học, bệnh viện, khu vực công cộng, những nơi yêu cầu khả năng quan sát ban đêm xa, độ phân giải cao và hệ thống báo động chủ động.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Lens | |
| Lens Type | Varifocal lens, motor-driven lens, 2.8 to 12 mm |
| Iris Type | Fixed |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 108° to 30°, vertical FOV 56° to 17°, diagonal FOV 131° to 35° |
| Aperture | F1.4 |
| Lens Mount | Ø14 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 to 12 mm: Wide: D: 64.0 m, O: 25.4 m, R: 12.8 m, I: 6.4 m Tele: D: 190 m, O: 75.4 m, R: 38.0 m, I: 19.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 60 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface ( Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| Interface | |
| Alarm | 1 input, 1 output (max. 12 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Audio | 1 input (line in), 3.5 mm connector, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), 3.5 mm terminal block, output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Power: 2 W. Max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB. |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Reset Key | Yes |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning, strobe light |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| General Function | Heartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, anti-banding |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Material | Aluminum alloy body |
| Dimension | Ø144 mm × 342.6 mm (Ø5.7″ × 13.5″) |
| Package Dimension | 385 mm × 190 mm × 180 mm (15.2″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1355 g (3.0 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 2011 g (4.4 lb.) |
| Power | 12 VDC ± 25%, 1.21 A, max. 14.5 W, two-core terminal block, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3at, Class 4, max. 18 W |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014 ); CE-LVD (EN 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014 ); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP66 (IEC 60529-2013), IK 10 (IEC 60529-2013) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2646G2-IZSU/SL
Chưa có đánh giá nào.