Thông tin sản phẩm
Kbvision KX-DAi2004MN-EAB – Camera IP AI ePoE 2.0MP Đa Tiêu Cự: “Bộ Não” Giám Sát Thông Minh Cho Mọi Không Gian
Không Chỉ Ghi Hình, Mà Còn Hiểu Hành Vi
Kbvision KX-DAi2004MN-EAB không phải là một chiếc camera quan sát thông thường. Nó là một hệ thống giám sát tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) mạnh mẽ, được thiết kế để không chỉ ghi lại những gì đang xảy ra, mà còn chủ động phân tích, nhận diện và cảnh báo bạn về những sự kiện quan trọng. Với khả năng “thấy” và “hiểu” môi trường xung quanh, camera này là giải pháp tối ưu để bảo vệ tài sản, quản lý nhân sự và vận hành doanh nghiệp một cách thông minh hơn.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Chất lượng hình ảnh là yếu tố then chốt trong giám sát. KX-DAi2004MN-EAB được trang bị cảm biến Sony Starvis 1/2.8″ 2.0MP cao cấp, đảm bảo hình ảnh có độ phân giải Full HD 1080p với tốc độ khung hình mượt mà 25/30fps. Công nghệ nén thông minh H.265+ giúp tiết kiệm đến 75% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn cũ, mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh, giúp bạn xem lại camera dễ dàng hơn mà không lo giật lag.
Điểm đặc biệt của camera này nằm ở khả năng “nhìn xuyên đêm” và xử lý ánh sáng thông minh. Công nghệ Starlight kết hợp với AI-Powered Image cho phép camera tự động phân tích cảnh vật và điều chỉnh thông số để mang lại hình ảnh màu sắc trung thực, chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu. Nếu đối tượng xuất hiện ngược sáng mạnh, đừng lo lắng, tính năng chống ngược sáng WDR 120dB sẽ cân bằng sáng tối hoàn hảo, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào, dù là khuôn mặt người ở trong bóng tối hay biển số xe dưới trời nắng gắt. Khi màn đêm buông xuống, hệ thống hồng ngoại với tầm xa lên đến 40m sẽ đảm bảo vùng quan sát luôn được an toàn.
Ống Kính Motorized Đa Tiêu Cự – Linh Hoạt Trong Mọi Tình Huống Lắp Đặt
Khác với các dòng camera có ống kính cố định, KX-DAi2004MN-EAB được trang bị ống kính motorized (chỉnh điện) 2.7mm 13.5mm. Điều này có nghĩa là bạn có thể dễ dàng điều chỉnh góc nhìn từ góc siêu rộng 109° (lý tưởng để quan sát tổng thể sảnh lớn, nhà xưởng) đến góc hẹp 30° (phù hợp để quan sát chi tiết hành lang dài, cổng ra vào) ngay trên giao diện phần mềm mà không cần phải trèo lên tháo ống kính ra để thay thế. Sự linh hoạt này giúp việc lắp đặt và tinh chỉnh trở nên dễ dàng và chính xác hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian và công sức.
Sức Mạnh AI Vượt Trội – Tự Động Hóa Việc Giám Sát
Đây là điểm mạnh cốt lõi làm nên giá trị của Kbvision KX-DAi2004MN-EAB. Camera không chỉ là “mắt” mà còn là “bộ não” thông minh, tự động phân tích hàng loạt dữ liệu hình ảnh để đưa ra những cảnh báo hữu ích, giảm tải tối đa việc phải theo dõi màn hình liên tục cho nhân viên bảo vệ.
Quản lý con người thông minh: Camera có khả năng phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt, đồng thời phân tích chi tiết 6 thuộc tính như tuổi, giới tính, biểu cảm (vui, buồn, ngạc nhiên…), việc đeo kính, đeo khẩu trang hay để râu. Đây là công cụ đắc lực cho các cửa hàng bán lẻ trong việc thấu hiểu khách hàng, hoặc cho các tòa nhà văn phòng trong việc kiểm soát ra vào. Ngoài ra, tính năng đếm người qua vạch và đếm người trong khu vực giúp bạn nắm được lượng khách ra vào cửa hàng, hoặc cảnh báo quá tải tại các khu vực giới hạn sức chứa.
Bảo vệ chu vi an ninh tuyệt đối: Tính năng bảo vệ chu vi cho phép bạn thiết lập hàng rào ảo hoặc khu vực cấm xâm nhập. Khi có người lạ vượt qua, camera sẽ lập tức phát hiện và cảnh báo. Công nghệ SMD 3.0 thông minh có thể phân loại chính xác đối tượng xâm nhập là người hay phương tiện, giúp giảm thiểu tối đa các báo động sai do thú cưng, lá cây hay bóng tối gây ra.
Phân tích hành vi và hiện trường nâng cao: Camera còn có thể phát hiện các tình huống bất thường như: vật thể bị bỏ rơi (vali, túi xạc) hoặc bị lấy mất, phát hiện người lảng vãng quá lâu ở khu vực nhạy cảm, phát hiện tụ tập đám đông, đỗ xe trái phép hoặc thậm chí là âm thanh bất thường. Tính năng Video Metadata giúp phân loại và gắn thẻ thông tin cho người, xe cộ, phương tiện và biển số, phục vụ việc tra cứu nhanh chóng sau này. Bạn còn có thể sử dụng Heat Map để phân tích mật độ tập trung của người qua lại, từ đó tối ưu hóa việc bố trí nhân sự hoặc trưng bày sản phẩm. Tính năng Quick Pick cho phép tìm kiếm đối tượng cụ thể một cách nhanh chóng trong hàng giờ dữ liệu, chỉ trong vài giây.
Kết Nối Đa Dạng, Bền Bỉ Với Mọi Thời Tiết
Camera được tích hợp sẵn mic để thu âm thanh, cùng với cổng Audio và Alarm (2 vào/1 ra) cho phép kết nối với loa ngoài, đèn báo hiệu hoặc các thiết bị cảnh báo khác. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 512GB giúp lưu trữ dữ liệu cục bộ khi mạng gặp sự cố. Điểm đặc biệt là khả năng cấp nguồn linh hoạt: camera hoạt động với nguồn 12VDC, 24VAC, chuẩn PoE thông thường và cả ePoE. Công nghệ ePoE cho phép truyền tải cả nguồn điện và dữ liệu đi xa lên đến 800m mà không cần thêm thiết bị trung gian, cực kỳ hữu ích cho các khuôn viên rộng lớn. Cuối cùng, với chuẩn chống bụi và nước IP67 cùng chuẩn chống va đập IK10, KX-DAi2004MN-EAB có thể hoạt động ổn định và bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất, từ mưa bão đến nắng nóng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |||||
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS | ||||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | ||||
| ROM | 4 GB | ||||
| RAM | 1 GB | ||||
| Scanning System | Progressive | ||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||
| Illumination Distance | 40 m (131.23 ft) (IR) | ||||
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoomprio; Manual | ||||
| Illuminator Number | 3 (IR LED) | ||||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–65°; Rotation: 0°–355° | ||||
| Lens | |||||
| Lens Type | Motorized vari-focal | ||||
| Lens Mount | φ14 | ||||
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm | ||||
| Max. Aperture | F1.5 | ||||
| Field of View | H: 109°–30°; V: 56°–17°; D: 131°–35° | ||||
| Iris Control | Auto | ||||
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) | ||||
| DORI Distance | Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| W | 44.1 m (144.69 ft) | 17.7 m (58.07 ft) | 8.8 m (28.27 ft) | 4.4 m (14.44 ft) | |
| T | 144.8 m (475.07 ft) | 57.9 m (189.96 ft) | 29.0 m (95.14 ft) | 14.5 m (47.57 ft) | |
| Intelligence | |||||
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection | ||||
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object | ||||
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance | ||||
| AI SSA | Yes | ||||
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting. | ||||
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. | ||||
| Heat Map | Yes | ||||
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes: seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | ||||
| Smart Sound Detection | Yes | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | ||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | ||||
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 | ||||
| Video Frame Rate | Main stream: 1080p@(1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
||||
| Stream Capability | 4 streams | ||||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 ×720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–12032 kbps; H.265: 12 kbps–7424 kbps | ||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | ||||
| BLC | Yes | ||||
| HLC | Yes | ||||
| WDR | 120 dB | ||||
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes | ||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | ||||
| Gain Control | Auto | ||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) | ||||
| Defog | Yes | ||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) | ||||
| Mirror | Yes | ||||
| Privacy Masking | 8 areas | ||||
| Audio | |||||
| Built-in MIC | Yes | ||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 | ||||
| Alarm | |||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection | ||||
| Network | |||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) | ||||
| SDK and API | Yes | ||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P | ||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI | ||||
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) | ||||
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS | ||||
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox:Firefox 88 and later |
||||
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus | ||||
| Mobile Client | iOS; Android | ||||
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification | ||||
| Port | |||||
| Audio Input | 1 channel (RCA port) | ||||
| Audio Output | 1 channel (RCA port) | ||||
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC | ||||
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC | ||||
| Power | |||||
| Power Supply | 12 VDC/24 VAC/PoE (802.3af)/ePoE | ||||
| Power Consumption | Basic: 3 W (12 VDC); 3.5 W (24 VAC); 4.6 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.2 W (12 VDC); 10.8 W (24 VAC); 11.5 W (PoE) |
||||
| Environment | |||||
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to +140 °F) | ||||
| Operating Humidity | ≤95% | ||||
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | ||||
| Storage Humidity | 10%–95% (RH), non-condensing | ||||
| Protection | IP67; IK10 | ||||
| Structure | |||||
| Casing Material | Metal | ||||
| Product Dimensions | Φ159.1 mm × 118.1 mm (6.26″ × Φ4.65″) | ||||
| Net Weight | 0.91 kg (2.01 lb) | ||||
| Gross Weight | 1.22 kg (2.69 lb) | ||||

Đánh giá Camera ip 2mp kbvision KX-DAi2004MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.