Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-D2005MN-EAB – Camera IP AI ePoE 2.0MP: “Lính Gác” Thông Minh Với Trí Tuệ Nhân Tạo Vượt Trội Cho Không Gian Ngoài Trời
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp an ninh không chỉ đơn thuần là ghi lại hình ảnh, mà còn phải hiểu được những gì đang diễn ra? Camera IP Kabevision KX-D2005MN-EAB chính là câu trả lời. Đây không phải là một chiếc camera quan sát thông thường, mà là một hệ thống giám sát tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) mạnh mẽ, được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Với cảm biến Sony Starvis cao cấp, khả năng zoom quang học linh hoạt và hàng loạt tính năng AI chuyên sâu, chiếc camera này sẽ biến hệ thống an ninh của bạn trở nên thông minh và chủ động hơn bao giờ hết.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng Nhờ Cảm Biến Sony Starvis Và Công Nghệ AI
Chất lượng hình ảnh là yếu tố sống còn của bất kỳ chiếc camera nào. Kabevision KX-D2005MN-EAB được trang bị cảm biến Sony Starvis 1/2.8″ 2.0 Megapixel, một “con mắt thần” nổi tiếng với khả năng thu sáng tuyệt vời. Công nghệ Starlight tích hợp cho phép camera tự động điều chỉnh để mang lại hình ảnh màu sắc trung thực và chi tiết ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu, không cần đến đèn hồng ngoại. Khi màn đêm buông xuống, bạn hoàn toàn yên tâm với dải hồng ngoại mạnh mẽ lên đến 60m, đảm bảo bao phủ một khoảng không gian rộng lớn trong bóng tối hoàn toàn.
Không chỉ dừng lại ở đó, camera còn sở hữu công nghệ AI-Powered Image. Tính năng này sử dụng trí tuệ nhân tạo để liên tục phân tích và tối ưu chất lượng hình ảnh, giúp đối tượng được tập trung với độ chi tiết cao nhất, loại bỏ hiện tượng nhòe hay nhiễu hạt. Nhờ đó, hình ảnh luôn rõ nét và sắc sảo, tạo điều kiện thuận lợi cho các tác vụ phân tích nâng cao sau này.
Chống Ngược Sáng Thông Minh WDR 120dB: Giải Pháp Cho Mọi Thách Thức Về Ánh Sáng
Một trong những vấn đề nan giải nhất với camera ngoài trời là tình trạng ngược sáng, khiến chủ thể bị che khuất trong bóng tối. Kabevision KX-D2005MN-EAB giải quyết triệt để điều này với công nghệ chống ngược sáng WDR (Wide Dynamic Range) lên đến 120dB. Hãy tưởng tượng bạn lắp đặt camera ở lối ra vào, nơi có ánh nắng gay gắt từ bên ngoài và bóng tối bên trong sảnh. Nhờ WDR 120dB, camera có thể cân bằng hai vùng sáng tối này một cách hoàn hảo, cho bạn thấy rõ khuôn mặt của người bước vào mà không bị cháy sáng hay tối đen. Bạn sẽ không còn phải lo lắng về việc bỏ lỡ các chi tiết quan trọng do điều kiện ánh sáng phức tạp nữa.
Ống Kính Motorized 2.7-13.5mm: Linh Hoạt Zoom Mà Không Cần Chạm Tay
Khác với các dòng camera thông thường có ống kính cố định, KX-D2005MN-EAB được trang bị ống kính motorized (có thể điều chỉnh zoom và lấy nét từ xa). Với dải tiêu cự 2.7mm – 13.5mm, bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ góc rộng 109° để quan sát toàn cảnh một khu vực rộng lớn như bãi đỗ xe, đến góc hẹp 30° để phóng to và theo dõi chi tiết một đối tượng ở xa như khuôn mặt hay biển số xe. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn cần điều chỉnh sau khi lắp đặt mà không cần phải trèo lên thang và vặn ống kính thủ công.
Trí Tuệ Nhân Tạo (AI) – “Bộ Não” Phân Tích Thông Minh Cho Hệ Thống An Ninh Chủ Động
Điểm mạnh vượt trội nhất của dòng camera này chính là hệ thống phân tích AI tích hợp sẵn, biến nó từ một công cụ thụ động thành một “nhân viên bảo vệ” thông minh, chủ động.
Phát hiện và phân tích khuôn mặt: Camera không chỉ nhận diện có người xuất hiện mà còn có thể phân tích 6 thuộc tính khuôn mặt như: Tuổi, Giới tính, Biểu hiện (Vui, Buồn, Ngạc nhiên…), Việc đeo kính, Đeo khẩu trang, hay có Râu. Tính năng này cực kỳ hữu ích trong các chiến dịch marketing (phân tích hành vi khách hàng), kiểm soát ra vào, hoặc hỗ trợ điều tra an ninh.
Bảo vệ chu vi thông minh: Bạn có thể thiết lập “hàng rào ảo” hoặc “khu vực cấm”. Khi có người lạ xâm nhập, camera sẽ lập tức phát hiện và cảnh báo. Không chỉ vậy, công nghệ SMD 3.0 (lọc báo động thông minh) còn giúp camera phân biệt được đối tượng xâm nhập là người hay phương tiện, giảm thiểu tối đa các báo động sai do thú cưng, lá cây hay bóng đêm gây ra. Điều này giúp lực lượng bảo vệ chỉ tập trung vào những mối đe dọa thực sự.
Quản lý và thống kê nâng cao: Camera còn có khả năng đếm số lượng người qua lại (đếm vào/ra theo vạch hoặc trong một khu vực) để phục vụ quản lý cửa hàng hoặc kiểm soát sức chứa. Các tính năng cao cấp khác như phát hiện vật bị bỏ rơi/quên (hành lý khả nghi), phát hiện tụ tập đông người, đỗ xe trái phép, hay thậm chí là phát hiện âm thanh bất thường (tiếng la hét, va đập) đều được hỗ trợ, đáp ứng mọi yêu cầu giám sát phức tạp nhất.
Video Metadata và Quick Pick: Công nghệ này cho phép camera trích xuất dữ liệu chi tiết của từng đối tượng (metadata) như loại phương tiện, màu sắc, hướng di chuyển… Tính năng Quick Pick sau đó giúp bạn tìm kiếm và khoanh vùng đối tượng mong muốn một cách nhanh chóng giữa hàng giờ dữ liệu, thay vì phải tua đi tua lại bằng tay.
Kết Nối Linh Hoạt Và Bền Bỉ Với Công Nghệ ePoE Và Chuẩn Bảo Vệ IP67, IK10
Được thiết kế cho môi trường ngoài trời khắc nghiệt, KX-D2005MN-EAB đáp ứng chuẩn chống bụi và nước IP67, cùng chuẩn chống va đập cơ học IK10. Nó có thể hoạt động ổn định dù trong mưa bão hay bụi bặm, và chịu được các cú va đập mạnh nhằm phá hoại.
Về kết nối, camera hỗ trợ đa dạng: Nguồn 12V DC, PoE (Power over Ethernet – cấp nguồn qua cáp mạng) và đặc biệt là công nghệ ePoE. ePoE cho phép truyền tải dữ liệu và nguồn điện đi xa hơn rất nhiều so với PoE tiêu chuẩn (lên đến 800m ở chế độ 10Mbps), giúp bạn linh hoạt hơn trong việc bố trí camera ở những vị trí xa nguồn điện và trạm thu. Ngoài ra, camera còn có cổng Audio vào/ra, cổng báo động vào/ra để kết nối với các thiết bị ngoại vi như còi báo động, đèn chiếu sáng, và khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 512GB để lưu trữ cục bộ khi mất mạng.
Với sự hỗ trợ của các phần mềm quản lý chuyên nghiệp như KBVIEW Plus, KBiVMS cùng tên miền miễn phí KBVISION.TV, việc cấu hình và giám sát hệ thống trở nên vô cùng dễ dàng, dù bạn ở bất kỳ đâu.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) x 1080 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 60 m (196.85 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoom-prio; Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | H: 109°–30°; V: 56°–17°; D: 131°–35° |
| Iris Control | Auto |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 44.1 m (144.69 ft) |
| Observe | 17.7 m (58.07 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 144.8 m (475.07 ft) |
| Observe | 57.9 m (189.96 ft) |
| Recognize | 29.0 m (95.14 ft) |
| Identify | 14.5 m (47.57 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection |
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object |
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance |
| AI SSA | Yes |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting. |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. |
| Video Metadata Attributes | Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes : seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1080p@(1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–12032 kbps; H.265: 12 kbps–7424 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Power Consumption | Basic: 3.4 W (12 VDC); 4.5 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.3 W (12 VDC); 11.6 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (−22 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%–95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 273.2 mm × 95.0 mm × 95.0 mm (10.76″ × 3.74″ × 3.74″) (L × W × H) |
| Net Weight | 1.12 kg (2.47 lb) |
| Gross Weight | 1.66 kg (3.66 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-D2005MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.