Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2T26G2-2I – Camera IP 2MP Bullet AcuSense, Darkfighter, Hồng Ngoại 60m, Face Capture Cho Giám Sát Thông Minh
Thiết Kế Bullet Chuyên Nghiệp Với Công Nghệ Darkfighter Và AcuSense
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera bullet mạnh mẽ với khả năng thu sáng vượt trội trong điều kiện thiếu sáng, tầm hồng ngoại xa, và trí thông minh AI để nhận diện khuôn mặt và phân biệt người với xe? Hikvision DS-2CD2T26G2-2I chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế dạng bullet chuyên dụng, chiếc camera IP 2MP thế hệ G2 này được trang bị công nghệ Darkfighter cho khả năng thu sáng ấn tượng 0.002 Lux, hồng ngoại siêu xa 60m, tính năng Face Capture và AcuSense phân biệt người và xe, mang đến giải pháp giám sát thông minh, hiệu quả cho nhà xưởng, kho bãi, sân vườn rộng và nhiều ứng dụng khác.
Công Nghệ Darkfighter – Thu Sáng Vượt Trội 0.002 Lux
Điểm đặc biệt quan trọng của DS-2CD2T26G2-2I chính là công nghệ Darkfighter, cho phép camera đạt độ nhạy sáng ấn tượng chỉ 0.002 Lux ở khẩu độ F1.4. Nhờ đó, camera có thể hiển thị hình ảnh màu sắc rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, trước khi phải kích hoạt đèn hồng ngoại. Điều này mang lại lợi thế lớn trong việc nhận dạng đối tượng trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
Hồng Ngoại Siêu Xa 60m
Với hai đèn hồng ngoại mạnh mẽ, camera có tầm xa lên đến 60m, cho phép quan sát xuyên màn đêm hiệu quả trong các không gian rộng lớn.
Face Capture Và Công Nghệ AcuSense
Camera được trang bị tính năng Face Capture thông minh, tự động phát hiện, chụp và trích xuất những khuôn mặt chất lượng nhất. Kết hợp với công nghệ AI Deep Learning (AcuSense), camera có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và xe cộ với các yếu tố gây nhiễu, chỉ gửi cảnh báo khi thực sự cần thiết.
Hình Ảnh Sắc Nét Với WDR 120dB Và Công Nghệ Xử Lý Cao Cấp
Camera mang đến chất lượng hình ảnh Full HD sắc nét với công nghệ chống ngược sáng thực WDR 120dB, xử lý hoàn hảo các tình huống ánh sáng phức tạp. Các công nghệ BLC, 3D DNR và ROI cũng được tích hợp.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Công nghệ nén H.265+ giảm tới 70% dung lượng lưu trữ. Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 256GB.
Độ Bền IP67 Và Nguồn Cấp Linh Hoạt
Camera sở hữu chuẩn chống nước IP67, hỗ trợ nguồn cấp 12 VDC và PoE (802.3af).
Ứng Dụng Thực Tế
Lý tưởng cho các ứng dụng giám sát ngoài trời không gian rộng yêu cầu khả năng thu sáng tốt, nhận diện khuôn mặt và phân tích đối tượng thông minh như nhà xưởng, kho bãi, bãi đỗ xe, khu dân cư.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 129° 4 mm, horizontal FOV 86°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° 6 mm, horizontal FOV 55°, vertical FOV 29°, diagonal FOV 65° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ 6mm: 3 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 53 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m 6 mm: D: 87 m, O: 34 m, R: 17 m, I: 9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | 2I: Up to 60 m, 4I: Up to 80 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK |
| Smooth Streaming | Yes |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | No |
| Built-in Speaker | No |
| Audio | No |
| Alarm | No |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)), Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger recording,trigger capture |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 2I: 12 VDC ± 25%, 0.63 A, max. 7.6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.25 A to 0.16 A, max. 9 W; 4I: 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.34 A to 0.21 A, max. 12 W |
| Dimension | 289 mm × 93.1 mm × 91.2 mm (11.4″ × 3.7″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 386 mm × 156 mm × 155 mm (15.2″ × 6.1″ × 6.1″) |
| Weight | Approx. 1020 g (2.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1629 g (3.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-flicker,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter |
| Flashing Light | No |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2T26G2-2I
Chưa có đánh giá nào.