Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDW1239T1-A-LED – Camera 2MP LED Ấm: Ánh Sáng Màu Sắc Thay Hồng Ngoại, Phát Hiện Người Thông Minh
Cuộc Cách Mạng Ánh Sáng Trong Giám Sát Ban Đêm
Bạn đã quá quen với những thước phim đen trắng vào ban đêm từ camera hồng ngoại thông thường? Đã đến lúc trải nghiệm một cuộc cách mạng thực sự với Dahua DH-IPC-HDW1239T1-A-LED. Chiếc camera này không sử dụng đèn hồng ngoại thông thường mà được trang bị công nghệ LED ấm thông minh, mang đến hình ảnh màu sắc rực rỡ suốt 24/7. Kết hợp với khả năng phát hiện người thông minh và tích hợp microphone, đây là giải pháp hoàn hảo cho những ai đòi hỏi chất lượng giám sát vượt trội cả ngày lẫn đêm.
Công Nghệ LED Ấm 30m – Nhìn Rõ Màu Sắc Trong Bóng Tối
Điểm khác biệt lớn nhất của camera Dahua DH-IPC-HDW1239T1-A-LED chính là hệ thống đèn LED ấm với tầm xa lên đến 30m thay vì đèn hồng ngoại truyền thống. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Khi màn đêm buông xuống, thay vì chỉ thấy những hình ảnh đen trắng mờ nhạt, bạn sẽ được chứng kiến không gian giám sát với đầy đủ màu sắc như ban ngày. Bạn có thể thấy rõ màu sắc quần áo của người lạ mặt, màu sắc xe cộ, hay bất kỳ chi tiết màu sắc quan trọng nào mà camera hồng ngoại thông thường không thể hiển thị. Ánh sáng ấm dịu nhẹ cũng không gây chói mắt như đèn LED trắng thông thường, tạo cảm giác dễ chịu hơn cho mắt người khi đi qua khu vực giám sát.
Phát Hiện Người Thông Minh – Cảnh Báo Chính Xác, Giảm Nhiễu
Camera được trang bị chức năng phát hiện con người thông minh, một tính năng thường chỉ có trên các dòng camera cao cấp. Thay vì báo động liên tục mỗi khi có bóng cây lay động, mèo chó chạy qua hay xe cộ di chuyển, camera chỉ thực sự cảnh báo khi phát hiện hình dáng con người trong khu vực giám sát. Trong thực tế, điều này giúp bạn loại bỏ hoàn toàn những báo động giả phiền toái, chỉ tập trung xử lý những tình huống thực sự có người xuất hiện. Bạn sẽ nhận được thông báo trên điện thoại ngay lập tức khi có người lạ đột nhập vào nhà, văn phòng hay khu vực cấm, giúp bạn phản ứng nhanh chóng và hiệu quả.
Tích Hợp Microphone – Nghe Mọi Âm Thanh Quan Trọng
Với microphone được tích hợp sẵn, camera không chỉ ghi lại hình ảnh mà còn thu trọn vẹn mọi âm thanh trong khu vực giám sát. Bạn có thể nghe được tiếng nói chuyện của người thân, tiếng khóc của trẻ nhỏ, hay những âm thanh bất thường báo hiệu sự cố. Đây là tính năng vô cùng hữu ích cho các gia đình có con nhỏ, người già cần chăm sóc, hay các cửa hàng muốn kiểm soát chất lượng phục vụ của nhân viên.
Hình Ảnh Full HD Sắc Nét Với Công Nghệ Xử Lý Cao Cấp
Camera sử dụng cảm biến CMOS 2 Megapixel kích thước 1/2.8 inch chất lượng cao, cho hình ảnh Full HD 1080p sắc nét, chi tiết ở tốc độ 25/30 khung hình mỗi giây. Ống kính cố định 3.6mm mang đến góc nhìn chuẩn xác, phù hợp cho hầu hết các không gian trong nhà và ngoài trời cần giám sát chi tiết.
Camera còn được tích hợp hàng loạt công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến:
- Chế độ ngày/đêm ICR: Tự động điều chỉnh để có hình ảnh tốt nhất trong mọi điều kiện ánh sáng.
- Công nghệ chống ngược sáng DWDR: Giúp cân bằng vùng sáng và vùng tối, đặc biệt hữu ích khi lắp camera ở những nơi có ánh sáng mạnh từ cửa sổ hay đèn đường.
- Chống nhiễu 3D-NR: Loại bỏ các hạt nhiễu, mang lại hình ảnh mượt mà, sạch sẽ, giúp nhận diện đối tượng chính xác hơn.
- AWB, AGC, BLC: Các tính năng tự động cân bằng trắng, tự động bù tín hiệu ảnh và bù sáng giúp camera luôn cho ra hình ảnh chất lượng tốt nhất.
Siêu Tiết Kiệm Ổ Cứng Với Công Nghệ Nén H.265+
Camera hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén từ H.264, H.264+, H.265 cho đến H.265+ tiên tiến. Với H.265+, bạn có thể giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng lên đến 50% so với chuẩn H.264 thông thường, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ổ cứng. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng camera không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ, vì vậy bạn cần kết nối với đầu ghi hình để lưu trữ dữ liệu.
Kết Nối Dễ Dàng, Quản Lý Qua Điện Thoại Đơn Giản
Camera được thiết kế để dễ dàng sử dụng cho mọi đối tượng:
- Lắp đặt linh hoạt: Hỗ trợ cả nguồn DC12V và chuẩn PoE (802.3af) với công suất tiêu thụ chỉ 4.3W, bạn chỉ cần một sợi cáp mạng duy nhất cho cả nguồn và dữ liệu.
- Truy cập từ xa dễ dàng: Với hỗ trợ P2P, bạn có thể xem camera mọi lúc mọi nơi qua điện thoại chỉ với vài thao tác trên ứng dụng DMSS. Bạn cũng có thể xem trực tiếp qua trình duyệt Web trên máy tính.
- Tương thích rộng rãi: Chuẩn ONVIF (Profile S & Profile T) đảm bảo camera có thể kết nối với hầu hết các đầu ghi hình của các thương hiệu khác nhau.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp, Chống Nước IP67
Camera được chế tạo từ chất liệu kết hợp giữa kim loại và nhựa cao cấp, tạo cảm giác chắc chắn và sang trọng. Đặc biệt, camera đáp ứng chuẩn chống bụi và nước IP67, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +60°C, đảm bảo độ bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt từ mưa bão đến nắng gắt.
Dahua DH-IPC-HDW1239T1-A-LED là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nâng tầm hệ thống giám sát của mình. Với công nghệ LED ấm cho hình ảnh màu sắc ban đêm, khả năng phát hiện người thông minh và microphone tích hợp, camera mang đến trải nghiệm giám sát toàn diện, sống động và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Thông số kỹ thuật
| Camera | ||||||||||||||||
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS | |||||||||||||||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | |||||||||||||||
| ROM | 16 MB | |||||||||||||||
| RAM | 64 MB | |||||||||||||||
| Scanning System | Progressive | |||||||||||||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | |||||||||||||||
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.6 | |||||||||||||||
| S/N Ratio | >56 dB | |||||||||||||||
| Illumination Distance | 3.6 mm: Up to 30 m (98.43 ft)(Warm Light) | |||||||||||||||
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual | |||||||||||||||
| Illuminator Number | 1 (Warm light) | |||||||||||||||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
|||||||||||||||
| Lens | ||||||||||||||||
| Lens Type | Fixed-focal | |||||||||||||||
| Lens Mount | M12 | |||||||||||||||
| Focal Length | 2.8 mm;3.6 mm | |||||||||||||||
| Max. Aperture | F1.6 | |||||||||||||||
| Field of View | 2.8 mm: H: 105°; V: 56°; D: 126° 3.6 mm: H: 87°; V: 44°; D: 105° |
|||||||||||||||
| Iris Control | Fixed | |||||||||||||||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) |
|||||||||||||||
| DORI Distance |
|
|||||||||||||||
| Intelligence | ||||||||||||||||
| Human Detection | Support the classification and accurate detection of human | |||||||||||||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | |||||||||||||||
| Video | ||||||||||||||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | |||||||||||||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | |||||||||||||||
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
|||||||||||||||
| Stream Capability | 2 streams | |||||||||||||||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | |||||||||||||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | |||||||||||||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps; H.265: 12 kbps–4096 kbps |
|||||||||||||||
| Day/Night | Color/B/W | |||||||||||||||
| BLC | Yes | |||||||||||||||
| HLC | Yes | |||||||||||||||
| WDR | DWDR | |||||||||||||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | |||||||||||||||
| Gain Control | Auto/Manual | |||||||||||||||
| Noise Reduction | 3D NR | |||||||||||||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | |||||||||||||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | |||||||||||||||
| Smart Illumination | Yes | |||||||||||||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) | |||||||||||||||
| Mirror | Yes | |||||||||||||||
| Privacy Masking | 4 areas | |||||||||||||||
| Audio | ||||||||||||||||
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic | |||||||||||||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 | |||||||||||||||
| Alarm | ||||||||||||||||
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; audio detection; security exception; SMD (human) | |||||||||||||||
| Network | ||||||||||||||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | |||||||||||||||
| SDK and API | Yes | |||||||||||||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P | |||||||||||||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile T); CGI | |||||||||||||||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 24 M) | |||||||||||||||
| Storage | FTP | |||||||||||||||
| Browser | IE; Chrome; Firefox | |||||||||||||||
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS; DoLynk Care | |||||||||||||||
| Mobile Client | iOS;Android | |||||||||||||||
| Cyber Security | Configuration encryption;Trusted execution;Digest;Security logs;HTTPS;Trusted upgrade;WSSE;Trusted boot;Account lockout;Generation and importing of X.509 certification;Video encryption | |||||||||||||||
| Certification | ||||||||||||||||
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
|||||||||||||||
| Power | ||||||||||||||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) | |||||||||||||||
| Power Consumption | Basic: 1.5 W (12 VDC), 1.6 W (PoE); Max. (H.265 + intelligence on + WDR+ warm light intensity): 3.4 W (12 VDC), 4.3 W (PoE) |
|||||||||||||||
| Environment | ||||||||||||||||
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | |||||||||||||||
| Operating Humidity | ≤95%(RH), non-condensing | |||||||||||||||
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | |||||||||||||||
| Storage Humidity | ≤95%(RH), non-condensing | |||||||||||||||
| Protection | IP67 | |||||||||||||||
| Structure | ||||||||||||||||
| Casing Material | Inner core: Metal + Plastic; Cover: Plastic; Decoration ring: Plastic; Pedestal: Plastic |
|||||||||||||||
| Product Dimensions | 85.5 mm × Φ109 mm (3.37″ × Φ4.29″) | |||||||||||||||
| Net Weight | 0.25 kg (0.55 lb) | |||||||||||||||
| Gross Weight | 0.38 kg (0.84 lb) | |||||||||||||||

Đánh giá camera ip 2mp dahua DH-IPC-HDW1239T1-A-LED
Chưa có đánh giá nào.