Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDBW2230E-S-S2 – Camera Dome 2MP Siêu Nhạy Sáng Giám Sát Chuyên Nghiệp Trong Nhà & Ngoài Trời
Hình Ảnh Rõ Nét Ngay Cả Trong Điều Kiện Thiếu Sáng Nhờ Công Nghệ Starlight
Camera DH-IPC-HDBW2230E-S-S2 không chỉ là một “con mắt điện tử” thông thường, mà còn được trang bị công nghệ Starlight tiên tiến. Nhờ cảm biến CMOS kích thước lớn 1/2.7 inch và khả năng thu sáng xuống mức 0.005 Lux @ F1.6, camera có thể quan sát rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, gần như trong bóng tối mà không cần đèn hỗ trợ. Điều này đặc biệt hữu ích cho việc giám sát kho bãi, nhà xưởng hay hành lang chung cư vào ban đêm, nơi ánh sáng không phải lúc nào cũng đầy đủ.
Chất Nén H265+ Thông Minh: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ Và Băng Thông
Với chuẩn nén H265+ thông minh, camera này giải quyết bài toán về chi phí lưu trữ và băng thông đường truyền. So với chuẩn nén H.264 truyền thống, H265+ giảm đến 50% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh 2MP sắc nét. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lắp đặt thêm nhiều camera hơn trên cùng một hệ thống đầu ghi, hoặc sử dụng thẻ nhớ 256GB một cách hiệu quả để lưu trữ dữ liệu lâu hơn mà không lo đầy bộ nhớ.
Cảnh Báo Thông Minh, Ngăn Chặn Rủi Ro Tức Thì
Không chỉ dừng lại ở việc ghi hình, DH-IPC-HDBW2230E-S-S2 còn là một “trợ lý an ninh” thực thụ với các tính năng phát hiện thông minh. Camera có thể nhận biết các sự kiện như hàng rào ảo (phát hiện xâm nhập khi vượt qua một ranh giới do bạn thiết lập), phát hiện xâm nhập vào vùng cấm và cảnh báo khi có sự thay đổi điện áp bất thường. Nhờ đó, bảo vệ hoặc chủ nhà có thể nhận được cảnh báo tức thời qua điện thoại khi có người lạ đột nhập vào khu vực nhạy cảm như cửa sau, kho tiền hay khu vực cấm, từ đó có phản ứng nhanh chóng và kịp thời.
Thiết Kế Bền Bỉ: Chống Nước IP67 Và Chống Va Đập IK10
Được chế tạo từ chất liệu kim loại cao cấp, camera dome này sở hữu chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Điều này có nghĩa là sản phẩm có thể hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, từ mưa lớn, bụi bẩn ở ngoài trời cho đến những tác động lực cố ý từ bên ngoài. Với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C, camera này là giải pháp lý tưởng cho các công trình tại Việt Nam, từ những khu vực có khí hậu nắng nóng gay gắt đến các kho lạnh công nghiệp.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt: Hỗ Trợ PoE Và Ống Kính Lựa Chọn
Camera cung cấp hai tùy chọn ống kính: 2.8mm với góc nhìn siêu rộng 110.0° phù hợp cho giám sát tổng quan cả một căn phòng lớn, và 3.6mm với góc nhìn 91° cho nhu cầu quan sát tập trung vào một khu vực cụ thể. Ngoài ra, công nghệ PoE (Power over Ethernet) tích hợp cho phép bạn chỉ cần một sợi dây cáp mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và thẩm mỹ hơn bao giờ hết. Kết hợp với chuẩn ONVIF toàn cầu, thiết bị dễ dàng tương thích với nhiều hệ thống và đầu ghi hình khác nhau trên thị trường.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s – 1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 Lux@F1.6 (Color, 30 IRE) 0.0005 Lux@F1.6 (B/W, 30 IRE) 0 Lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 30 m (98.43 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355° Tilt: 0°–65° Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | 2.8 mm: F1.6 3.6 mm: F1.6 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal: 108°; Vertical: 56°; Diagonal: 128° 3.6 mm: Horizontal: 88°; Vertical: 44°; Diagonal: 105° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.6 m (1.97 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 38.6 m (126.64 ft) |
| Observe | 15.4 m (50.52 ft) |
| Recognize | 7.7 m (25.26 ft) |
| Identify | 3.9 m (12.80 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 58.9 m (193.24 ft) |
| Observe | 23.6 m (77.43 ft) |
| Recognize | 11.8 m (38.71 ft) |
| Identify | 5.9 m (19.36 ft) |
| Smart Event | |
| IVS | Tripwire; intrusion |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@25/30 fps Sub stream: 704 × 576@25 fps/704 × 480@30 fps *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | DWDR |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; voltage detection; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Cyber Security | Video encryption; firmware encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; IP/MAC filtering; generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; UPnP; PPPoE; Bonjour |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 1.8 W (12 VDC), 2.5 W (PoE) Max. (ICR + H.265 + max. resolution + main stream + IR Intensity + DWDR + IVS): 4.6 W (12 VDC), 5.4 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 81 mm × Ø109.9 mm (3.2″ × Ø4.33″) |
| Net Weight | 0.35 kg (0.8 lb) |
| Gross Weight | 0.49 kg (1.1 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HDBW2230E-S-S2
Chưa có đánh giá nào.