Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2543G2-IS – Camera IP 4MP Mâm Xoay Chống Va Đập, Độ Phân Giải Cao, Tích Hợp Audio/Alarm
Thiết Kế Mâm Xoay Nhỏ Gọn, Độ Bền Vượt Trội IK08 Cho Không Gian Chuyên Nghiệp
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera có độ phân giải cao, thiết kế nhỏ gọn, thẩm mỹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống chịu va đập cho các không gian yêu cầu tính an ninh cao? Hikvision DS-2CD2543G2-IS chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế dạng mâm xoay hiện đại, chiếc camera IP 4MP này không chỉ dễ dàng điều chỉnh góc nhìn mà còn sở hữu chuẩn chống va đập IK08 và chống nước IP67, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong mọi môi trường khắc nghiệt. Kết hợp với độ phân giải 4MP sắc nét, trí tuệ nhân tạo chống báo động giả và cổng audio/ alarm tích hợp, đây là giải pháp giám sát chuyên nghiệp cho các không gian yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền cao.
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét Với Công Nghệ WDR 120dB
Với cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước 1/2.8 inch, DS-2CD2543G2-IS mang đến chất lượng hình ảnh 4MP (2560×1440) sắc nét, chi tiết vượt trội so với camera Full HD thông thường. Bạn sẽ dễ dàng nhận diện khuôn mặt, đọc biển số xe hay quan sát những chi tiết nhỏ trong khu vực giám sát. Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB xử lý triệt để những tình huống ánh sáng phức tạp. Hãy tưởng tượng bạn có thể nhìn rõ khuôn mặt của khách hàng bước vào cửa hàng, ngay cả khi phía sau họ là bầu trời nắng chói chang. Các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR cũng được tích hợp để tối ưu hóa chất lượng hình ảnh trong mọi điều kiện.
Thiết Kế Mâm Xoay Linh Hoạt, Dễ Dàng Điều Chỉnh Góc Nhìn
Điểm đặc biệt của DS-2CD2543G2-IS chính là thiết kế dạng mâm xoay nhỏ gọn, cho phép bạn dễ dàng xoay và điều chỉnh góc nhìn theo nhiều hướng khác nhau sau khi lắp đặt. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn cần tinh chỉnh góc quan sát để bao quát chính xác khu vực mong muốn mà không cần phải tháo lắp lại toàn bộ. Thiết kế hiện đại, tinh tế phù hợp với mọi không gian từ nhà ở, văn phòng đến các khu vực công cộng.
Độ Bền Vượt Trội Với Chuẩn Chống Va Đập IK08 Và Chống Nước IP67
Không chỉ có thiết kế đẹp, DS-2CD2543G2-IS còn được chế tạo để chinh phục những thách thức từ môi trường. Camera sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67 theo tiêu chuẩn IEC 60529-2013, cho phép lắp đặt ngoài trời mà không lo ngại về mưa bão hay bụi bẩn. Đặc biệt, với chuẩn chống va đập IK08 theo tiêu chuẩn IEC 62262:2002, phần vỏ camera được gia cố chắc chắn để chịu được các cú đập phá mạnh từ bên ngoài. Trong tình huống kẻ gian cố gắng vô hiệu hóa camera bằng cách đập phá, lớp bảo vệ này giúp thiết bị vẫn hoạt động và ghi lại bằng chứng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có nguy cơ phá hoại cao.
Nhìn Xuyên Màn Đêm Với Hồng Ngoại 30m
Khi bóng tối bao trùm, camera vẫn tiếp tục làm tốt nhiệm vụ của mình. Thông số thu sáng chỉ 0.005 Lux ở khẩu độ F1.6 cho phép camera hiển thị hình ảnh màu ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu. Nếu không gian tối hoàn toàn (0 Lux), hệ thống hồng ngoại thông minh với tầm xa lên đến 30m sẽ tự động kích hoạt, biến màn đêm thành ngày và phơi bày mọi chuyển động. Bạn có thể hoàn toàn yên tâm rằng khu vực giám sát sẽ luôn được canh gác cẩn mật 24/7.
Công Nghệ AcuSense – Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác
DS-2CD2543G2-IS được trang bị thuật toán Deep Learning tiên tiến, có khả năng phân biệt chính xác giữa con người, xe cộ và các yếu tố gây nhiễu phổ biến như lá cây bay, côn trùng, bóng đổ hay vật nuôi. Bạn sẽ chỉ nhận được thông báo trên điện thoại khi thực sự có người lạ xuất hiện trong khu vực cấm, chứ không phải mỗi khi chú chó nhà chạy qua sân. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian, tập trung vào những mối đe dọa thực sự.
Cổng Audio Và Alarm Tích Hợp – Mở Rộng Hệ Thống Linh Hoạt
Chữ S trong tên sản phẩm mang một ý nghĩa đặc biệt: camera được tích hợp cổng audio và alarm (đầu vào/ra báo động). Với cổng audio, bạn có thể kết nối micro ngoài hoặc loa để mở rộng khả năng thu âm và phát âm thanh. Với cổng alarm, bạn có thể kết nối camera với các thiết bị ngoại vi như cảm biến cửa, cảm biến khói (alarm in) và đèn, còi báo động ngoài (alarm out) để tạo thành một hệ thống an ninh khép kín và tự động. Khi camera phát hiện xâm nhập, nó có thể tự động kích hoạt các thiết bị ngoại vi này.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Với độ phân giải 4MP, công nghệ nén H.265+ tiên tiến có khả năng giảm tới 70% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn nén H.264 truyền thống. Bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng, tiết kiệm chi phí đầu tư. Khi cần dự phòng, khe cắm thẻ nhớ micro SD hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB cho phép camera tiếp tục ghi hình ngay cả khi mất kết nối mạng.
Lựa Chọn Ống Kính Phù Hợp
Camera đi kèm với ống kính 2.8mm góc rộng mặc định, lý tưởng để bao quát không gian rộng. Bạn cũng có thể tùy chọn ống kính 4mm nếu cần góc nhìn hẹp hơn để quan sát các đối tượng ở khoảng cách xa hơn.
Ứng Dụng Thực Tế
Với thiết kế mâm xoay linh hoạt, độ phân giải 4MP cao và độ bền vượt trội, DS-2CD2543G2-IS đặc biệt phù hợp cho các không gian như cửa hàng, văn phòng, nhà ở cao cấp, hành lang khách sạn, khu vực công cộng, đặc biệt là những nơi có nguy cơ va đập hoặc phá hoại cao, nơi yêu cầu cả tính thẩm mỹ lẫn chất lượng hình ảnh cao.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: -30° to 30°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2 mm, horizontal FOV 128°, vertical FOV 75°, diagonal FOV 147° 2.8 mm, horizontal FOV 104.3°, vertical FOV 55.9°, diagonal FOV 123.8° 4 mm, horizontal FOV 83.7°, vertical FOV 43.0°, diagonal FOV 100.3° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Depth of Field | 2 mm: 0.6 m to ∞ 2.8 mm: 1.4 m to ∞ 4 mm: 1.6 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2 mm, D: 45 m, O: 18 m, R: 9 m, I: 4 m 2.8 mm: D: 64 m, O: 25 m, R: 13 m, I: 6 m 4 mm: D: 85 m, O: 34 m, R: 17 m, I: 9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32-192 Kbps (MP2L2)/8-320 Kbps (MP3)/16-64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X (except for -W model), QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Wi-Fi | |
| Encryption Mode | -W: 64/128-bit WEP, WPA-EAP/WPA2-EAP, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Wi-Fi Protocol | -W: 802.11b: CCK, QPSK, BPSK 802.11g/n: OFDM |
| Frequency Range | -W: 2.4 GHz to 2.4835 GHz |
| Channel Bandwidth | -W: 20/40 MHz |
| Modulation | -W: 802.11b: CCK, QPSK, BPSK 802.11g/n: OFDM |
| Transfer Rate | -W: 802.11b: 11 Mbps 802.11g: 54 Mbps 802.11n: up to 300 Mbps |
| Wireless Range | -W: Up to 80 m (The performance varies based on actual environment) |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Audio | -IS/IWS: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -IS/IWS: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 20 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) Face detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email |
| General | |
| Power | -IS: 12 VDC ± 25%, 0.45 A, max. 5.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.18 A to 0.11 A, max. 6.5 W -IWS: 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.19 A to 0.12 A, max. 7 W |
| Dimension | Ø110 mm × 57.4 mm (Ø 4.3″ × 2.3″) |
| Package Dimension | 134 mm × 134 mm × 108 mm (5.3″ × 5.3″ × 4.3″) |
| Weight | Approx. 380 g (0.8 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 615 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| RF | -W: FCC ID (FCC Part 15.247(BT or 2.4G)); CE-RED (EN 301489-1 V2.1.1(BT or 2.4G); EN 301489-17 V3.1.1(BT or 2.4G); EN 300328 V2.1.1(BT or 2.4G); EN 62311:2008(BT or 2.4G)) |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B) CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019, EN 50130-4: 2011+A1: 2014) RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015) IC (ICES-003: Issue 7) KC (KN32: 2015, KN35: 2015) |
| Safety | UL (UL 62368-1) CB (IEC 62368-1: 2014+A11) CE-LVD (EN 62368-1: 2014/A11: 2017) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU) WEEE (2012/19/EU) Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) IK8 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2543G2-IS
Chưa có đánh giá nào.