Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1123G2-LIUF – Camera IP 2MP Ánh Sáng Trắng & Hồng Ngoại: Giám Sát Màu Sắc 24/7 Trong Mọi Điều Kiện
Vượt Qua Giới Hạn Giám Sát Ban Đêm: Khi Màu Sắc Là Chìa Khóa
Bạn đã quá quen thuộc với những thước phim đen trắng mờ nhạt vào ban đêm từ các camera thông thường? Hikvision DS-2CD1123G2-LIUF sẽ thay đổi hoàn toàn trải nghiệm đó. Đây không chỉ là một chiếc camera quan sát thông thường, mà là một giải pháp tích hợp thông minh với khả năng cung cấp hình ảnh màu sắc liên tục 24/7 nhờ hệ thống đèn kép độc đáo. Sản phẩm được thiết kế để mang lại sự an tâm tuyệt đối cho gia đình hoặc cửa hàng của bạn, với chất lượng hình ảnh sắc nét ngay cả khi môi trường thiếu sáng.
Cảm Biến Nhạy Sáng Vượt Trội: Nhìn Rõ Trong Bóng Tối
Camera được trang bị cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước 1/2.9″. Thông số này thường khiến bạn băn khoăn? Hãy hiểu một cách đơn giản, cảm biến lớn hơn cho phép thu được nhiều ánh sáng hơn. Nhờ đó, độ nhạy sáng của camera đạt mức ấn tượng: chỉ 0.005 Lux ở chế độ màu. Nghĩa là, ngay cả khi ánh sáng yếu như ánh nến, camera vẫn có thể ghi lại hình ảnh màu sắc chi tiết. Khi trời tối hoàn toàn, camera tự động chuyển sang chế độ hồng ngoại (0 Lux với IR) để không bỏ lỡ bất kỳ chuyển động nào.
Công Nghệ Nén H.265+: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ & Băng Thông Mạng
DS-2CD1123G2-LIUF hỗ trợ nhiều chuẩn nén tiên tiến như H.265+, H.265, H.264+ và H.264. Bạn có thể băn khoăn “Điều này có ý nghĩa gì với tôi?”. Câu trả lời nằm ở chi phí. Chuẩn nén H.265+ thông minh giúp giảm dung lượng lưu trữ lên đến 75% so với H.264 truyền thống mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Điều này đồng nghĩa với việc ổ cứng hoặc thẻ nhớ của bạn sẽ lâu đầy hơn, và bạn có thể lưu trữ nhiều ngày dữ liệu hơn mà không cần nâng cấp phần cứng. Đồng thời, việc truyền tải video qua mạng cũng mượt mà hơn, không chiếm dụng quá nhiều băng thông của gia đình hay văn phòng bạn.
Hệ Thống Đèn Kép Thông Minh: Từ Hồng Ngoại Đến Ánh Sáng Trắng
Điểm nhấn đặc biệt nhất của camera này chính là hệ thống đèn kép với hai tầm xa lên đến 30 mét cho cả đèn hồng ngoại (IR) và đèn ánh sáng trắng. Vào ban đêm, bạn có thể cấu hình để camera sử dụng đèn hồng ngoại cho việc quan sát thầm lặng. Ngay khi phát hiện chuyển động, camera có thể bật đèn ánh sáng trắng, cho phép bạn ghi lại hình ảnh, khuôn mặt và màu sắc của đối tượng một cách rõ ràng. Đây là một tính năng vô cùng hữu ích để nhận dạng và có tác dụng răn đe kẻ gian hiệu quả, biến khu vực giám sát của bạn trở nên an toàn hơn bao giờ hết.
Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội Trong Mọi Kịch Bản Ánh Sáng
Không chỉ tốt trong bóng tối, camera còn được trang bị hàng loạt công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến. Digital WDR (Wide Dynamic Range) giúp cân bằng sáng trong các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao, ví dụ như phòng khách có cửa sổ lớn đón nắng, bạn vẫn thấy rõ cả không gian trong phòng lẫn cảnh vật bên ngoài mà không bị cháy sáng hay tối om. Các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR cũng góp phần làm cho hình ảnh luôn rõ nét, giảm nhiễu hạt, đặc biệt là khi di chuyển trong điều kiện thiếu sáng.
Thông Minh Hóa Việc Giám Sát: Phát Hiện Người & Phương Tiện
Không còn những cảnh báo vô nghĩa do lá cây lay động hay bóng động vật. Camera được tích hợp trí thông minh để phân biệt chính xác đối tượng là người và phương tiện (xe hơi, xe máy). Bạn chỉ nhận được thông báo khi có thực sự có người lạ xâm nhập hoặc xe ra vào khu vực cấm, giúp việc giám sát trở nên hiệu quả và tiết kiệm thời gian hơn rất nhiều.
Linh Hoạt Lưu Trữ & Tích Hợp Âm Thanh
Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD lên đến 512 GB. Điều này có nghĩa là bạn có thể lưu trữ dữ liệu trực tiếp trên camera một cách độc lập, không phụ thuộc vào đầu ghi hay mạng internet. Nếu đường truyền gặp sự cố, camera vẫn ghi hình bình thường. Ngoài ra, với micro thu âm được tích hợp sẵn, bạn không chỉ thấy mà còn có thể nghe thấy mọi âm thanh trong khu vực giám sát, tăng cường khả năng nắm bắt tình huống, phù hợp cho cửa hàng, văn phòng hoặc không gian sinh hoạt gia đình.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 56°, diagonal FOV 121° 4 mm, horizontal FOV 83°, vertical FOV 44°, diagonal FOV 99° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 45 m, O: 18 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm, D: 56 m, O: 22 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, IPv4, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | Digital WDR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), send email, notify surveillance center, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | Ø121.4 mm × 97.7 mm (Ø4.8″ × 3.8″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 550 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 800 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013,IK08: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD1123G2-LIUF
Chưa có đánh giá nào.